Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 624/1680

khóe mắt; nhìn chằm chằm

Từ vựng
liè

đảo mắt để nhìn

Từ vựng
qióng

biến thể của 瞏[qiong2]

Từ vựng
lèng

nhìn chằm chằm; trừng mắt

Từ vựng
tiǎn

biến thể của 㥏[tian3]

Từ vựng
shǎn

liếc nhìn trộm; lấp lánh

Từ vựng
困觉kùn jiào

(phương ngữ) ngủ

Cụm từ
困意kùn yì

sự buồn ngủ; cơn buồn ngủ

Cụm từ
kùn

buồn ngủ; mệt mỏi

Từ vựng

khao khát; nhìn chăm chú

Từ vựng
𪾢xiàn

trợn mắt

Từ vựng
juàn

nhìn

Từ vựng

nhìn xuống (văn cổ); xem; nhìn (tiếng Quảng Đông); tiếng Phổ Thông tương đương: 看[kan4]

Cổ ngữ / văn ngôn
huǎn

ưa nhìn; dễ thương

Từ vựng
hàn

mắt lồi

Từ vựng
shào

(khẩu ngữ) liếc nhìn

Khẩu ngữ
qiáo

biến thể cũ của 瞧[qiao2]

Từ vựng
睃巡suō xún

(mắt) quét nhìn; nhìn trái nhìn phải; xem xét kỹ; cũng viết là 巡睃[xun2 suo1]

Cụm từ
suō

liếc nhìn; nhìn chăm chú; phiên âm Đài Loan [jun4]

Từ vựng
méi

biến thể cũ của 眉[mei2]

Từ vựng
众香子zhòng xiāng zi

cây allspice (Pimenta dioica); tiêu Jamaica

Cụm từ
众议院Zhòng yì yuàn

hạ viện của quốc hội lưỡng viện; Hạ nghị viện (Mỹ); Viện Dân biểu

Cụm từ
众议员zhòng yì yuán

thành viên Hạ viện Hoa Kỳ

Cụm từ
众说郛zhòng shuō fú

trung tâm của các ý kiến đa dạng

Cụm từ
众说纷纭zhòng shuō fēn yún

ý kiến khác nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
众说纷揉zhòng shuō fēn róu

nghĩa đen: ý kiến đa dạng, bối rối và chia rẽ (thành ngữ); ý kiến khác nhau; vấn đề gây tranh cãi

Thành ngữ
众说zhòng shuō

nhiều ý kiến; quan điểm đa dạng

Cụm từ
众筹zhòng chóu

gọi vốn cộng đồng

Cụm từ
众矢之的zhòng shǐ zhī dì

nghĩa đen: đích ngắm của muôn tên (thành ngữ); chịu sự chỉ trích của công chúng; bị tấn công từ mọi phía

Thành ngữ
众盲摸象zhòng máng mō xiàng

nhiều người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa bóng: không thấy được toàn cảnh; nhầm lẫn bộ…

Thành ngữ
众目睽睽zhòng mù kuí kuí

xem 萬目睽睽|万目睽睽[wan4 mu4 kui2 kui2]

Cụm từ
众目昭彰zhòng mù zhāo zhāng

nghĩa đen: quần chúng mắt sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: bị công chúng giám sát chặt chẽ

Thành ngữ
众生zhòng shēng

muôn loài chúng sinh

Cụm từ
众望所归zhòng wàng suǒ guī

(thành ngữ) được ủng hộ rộng rãi; nhận được sự tán thành chung

Thành ngữ
众望zhòng wàng

kỳ vọng của mọi người

Cụm từ
众智zhòng zhì

tri thức đám đông; trí tuệ tập thể

Cụm từ
众星攒月zhòng xīng cuán yuè

xem 眾星捧月|众星捧月[zhong4 xing1 peng3 yue4]

Cụm từ
众星捧月zhòng xīng pěng yuè

nghĩa đen: tất cả các ngôi sao vây quanh mặt trăng (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: coi ai đó là nhân vật cốt lõi; tụ họp quanh một lãnh…

Thành ngữ
众星拱辰zhòng xīng gǒng chén

nghĩa đen: tất cả các ngôi sao xoay quanh sao Bắc Đẩu 北辰[Bei3 chen2] (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: coi ai đó là nhân vật cốt lõi; tụ…

Thành ngữ
众星拱月zhòng xīng gǒng yuè

xem 眾星捧月|众星捧月[zhong4 xing1 peng3 yue4]

Cụm từ
众数zhòng shù

(thống kê) mode

Cụm từ
众擎易举zhòng qíng yì jǔ

nhiều tay thì công việc nhẹ nhàng (thành ngữ)

Thành ngữ
众所周知zhòng suǒ zhōu zhī

xem 眾所周知|众所周知[zhong4 suo3 zhou1 zhi1]

Cụm từ
众所周知zhòng suǒ zhōu zhī

ai ai cũng biết (thành ngữ)

Thành ngữ
众怒难犯zhòng nù nán fàn

(thành ngữ) không thể chịu được cơn thịnh nộ của công chúng; nguy hiểm khi chọc giận quần chúng

Thành ngữ
众怒zhòng nù

sự phẫn nộ của công chúng; sự tức giận của công chúng

Cụm từ
众志成城zhòng zhì chéng chéng

đoàn kết nhất trí là một thành trì không thể công phá (thành ngữ)

Thành ngữ
众寡悬殊zhòng guǎ xuán shū

(thành ngữ) chênh lệch lớn về lực lượng số lượng

Thành ngữ
众多zhòng duō

đông đảo

Cụm từ
众口难调zhòng kǒu nán tiáo

khó làm hài lòng tất cả mọi người (thành ngữ)

Thành ngữ
众口铄金zhòng kǒu shuò jīn

nghĩa đen: dư luận mạnh đến mức có thể làm tan chảy kim loại (thành ngữ); nghĩa bóng: lời đồn đại của công chúng có thể che lấp sự thật; sự lan…

Thành ngữ
众口皆碑zhòng kǒu jiē bēi

được mọi người khen ngợi

Cụm từ
众口同声zhòng kǒu tóng shēng

(mọi người) đồng lòng nhất trí (thành ngữ); nhất trí

Thành ngữ
众口一词zhòng kǒu yī cí

đồng lòng nhất trí; nhất trí

Cụm từ
众叛亲离zhòng pàn qīn lí

nghĩa đen: người phản bội và bạn bè rời bỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: rơi vào cảnh hoàn toàn cô lập

Thành ngữ
众包zhòng bāo

crowdsource, đám đông cùng làm; viết tắt của 群眾外包|群众外包[qun2 zhong4 wai4 bao1]

Viết tắt
众创空间zhòng chuàng kōng jiān

không gian sáng tạo; phòng lab sáng tạo

Cụm từ
众人敬仰zhòng rén jìng yǎng

được ngưỡng mộ bởi mọi người; được mọi người kính trọng

Cụm từ
众人拾柴火焰高zhòng rén shí chái huǒ yàn gāo

mọi người góp củi, ngọn lửa cao (thành ngữ); càng đông người, càng có sức mạnh

Thành ngữ
众人zhòng rén

mọi người

Cụm từ
zhòng

đám đông; quần chúng; nhiều; đông đảo

Từ vựng
眽眽mò mò

biến thể của 脈脈|脉脉[mo4 mo4]

Cụm từ

nhìn chăm chú; liếc mắt nhìn

Từ vựng
眼点yǎn diǎn

điểm mắt (ở sinh vật bậc thấp)

Cụm từ
眼高手低yǎn gāo shǒu dī

tiêu chuẩn cao nhưng năng lực kém; kén chọn nhưng không có năng lực (thành ngữ)

Thành ngữ
眼高yǎn gāo

kiêu ngạo; khinh thường; có kỳ vọng cao

Cụm từ
眼馋肚饱yǎn chán dù bǎo

mắt thèm nhưng bụng no (thành ngữ)

Thành ngữ
眼馋yǎn chán

thèm muốn; đố kỵ

Cụm từ
眼风yǎn fēng

ra hiệu bằng mắt; ánh mắt có ý nghĩa

Cụm từ
眼露杀气yǎn lù shā qì

có ánh mắt sát khí (thành ngữ)

Thành ngữ
眼霜yǎn shuāng

kem mắt

Cụm từ
眼电图yǎn diàn tú

điện nhãn đồ (EOG)

Cụm từ