Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 627/2016
维密: Victoria's Secret
维它命: biến thể của 維他命|维他命[wei2 ta1 ming4]
维妙维肖: bắt chước một cách hoàn hảo; sống động như thật
维奇: Giáo hoàng Vigilius (tại vị 537-555); phiên âm -vich hoặc -wich trong tên tiếng Nga
维多利亚瀑布: Thác Victoria hoặc Mosi-oa-Tunya trên sông Zambesi, giữa Zambia và Zimbabwe
维多利亚湖: Hồ Victoria hoặc Victoria Nyanza, Kenya, trên sông Nile Trắng
维多利亚港: Cảng Victoria, Hồng Kông
维多利亚州: Victoria, bang ở đông nam Úc
维多利亚岛: Đảo Victoria
维多利亚女王: Nữ hoàng Victoria (trị vì 1837-1901)
维多利亚公园: Công viên Victoria, Hồng Kông
维多利亚: Victoria (tên gọi); Victoria, thủ đô của Seychelles
维基词典: Wiktionary (từ điển trực tuyến)
维基解密: WikiLeaks
维基百科: Wikipedia (bách khoa toàn thư trực tuyến)
维基物种: Wikispecies, (species.wikimedia.org), dự án trực tuyến để lập danh mục tất cả các loài đã biết
维基数据: Wikistats, (stats.wikimedia.org), công cụ trực tuyến cung cấp số liệu thống kê cho các dự án Wikimedia
维基媒体基金会: Tổ chức Wikimedia
维基: wiki (Internet)
维和: gìn giữ hòa bình
维吾尔语: ngôn ngữ Duy Ngô Nhĩ
维吾尔族: dân tộc Duy Ngô Nhĩ (Uyghur) Tân Cương
维吾尔人: người Duy Ngô Nhĩ
维吾尔: nhóm dân tộc Duy Ngô Nhĩ Tân Cương
维吉尔: Virgil hoặc Vergilius (70-19 TCN), nhà thơ La Mã và tác giả của sử thi Aeneid 埃涅阿斯紀|埃涅阿斯纪[Ai1 nie4 a1 si1 Ji4]
维吉尼亚州: Virginia, bang của Mỹ (Đài Loan)
维吉尼亚: Virginia, tiểu bang Mỹ (Đài Loan)
维克托: Victor (tên)
维克多·雨果: Victor Hugo (1802-1885), nhà văn Pháp
维修: bảo trì (thiết bị); bảo vệ và duy trì
维他命: vitamin (từ mượn)
维京人: Người Viking
维也纳: Viên, thủ đô của Áo
维: bảo tồn; duy trì; giữ gìn; chiều; vitamin (viết tắt của 維生素|维生素[wei2 sheng1 su4])
绶带: dải ruy băng (như một vật trang trí); dải đeo chéo (mang như một dấu hiệu của chức vụ hoặc danh dự)
绶: dây đeo ấn
线: biến thể của 線|线[xian4]
𬘬: màu đỏ sẫm (của sản phẩm lụa)
綦江区: Qijiang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
綦江: Qijiang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
綦: màu xám đậm; bậc nhất; nhiều màu sắc
綥: màu xám đậm; dép rơm
绻: ràng buộc trong liên minh
绸缪: lưu luyến với ai đó hoặc điều gì đó
绸缎: satin; vải lụa
绸子: vải lụa; lụa; LT:匹[pi3]
绸: lụa (mỏng); LT:匹[pi3]
绿党: các đảng xanh trên toàn thế giới
绿鹭: (loài chim ở Trung Quốc) cò lửa vằn (Butorides striata)
绿头鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos)
绿头巾: khăn xếp xanh (nghĩa bóng, biểu tượng của người bị cắm sừng)
绿雀: chim sẻ xanh phương Đông (Carduelis sinica)
绿阴: bóng cây; râm mát
绿赤杨: cây trăn xanh (Alnus viridis)
绿豆椪: bánh đậu xanh (bánh có phần trên tròn, nhân ngọt hoặc mặn làm từ đậu xanh nấu chín)
绿豆凸: xem 綠豆椪|绿豆椪[lu:4 dou4 peng4]
绿豆: đậu xanh
绿荫: bóng râm (của cây)
绿叶: lá xanh; (nghĩa bóng) diễn viên đóng vai phụ
绿菜花: bông cải xanh