Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng

nơi ở của quan chức cấp cao; nhà trọ

Từ vựng
邷么儿
wǎ mó r

chơi trò tung hạt (tiếng địa phương)

Cụm từ

bắt lấy; xem 邷麼兒|邷么儿[wa3 mo2 r5]

Từ vựng
bèi

tên một nước chư hầu

Từ vựng
邵飘萍
Shào Piāo píng

Shao Piaoping (1884-1926), người tiên phong trong ngành báo chí và là người sáng lập tờ báo Kinh Báo 京報|京报, bị tử hình năm 1926 bởi quân phiệt Trương Tác Lâm 張作霖|张作霖

Cụm từ
邵雍
Shào Yōng

Shao Yong (1011-1077), nhà thơ và học giả Tri lý học thời Bắc Tống 理學家|理学家

Cụm từ
邵阳县
Shào yáng xiàn

huyện Shaoyang ở Shaoyang 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
邵阳市
Shào yáng shì

Shaoyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

Cụm từ
邵阳
Shào yáng

Shaoyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

Cụm từ
邵逸夫
Shào Yì fū

Run Run Shaw (1907-2014), trùm phim và truyền hình Hồng Kông

Cụm từ
邵武市
Shào wǔ shì

Thiệu Vũ, thành phố cấp huyện ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến

Cụm từ
邵武
Shào wǔ

Thiệu Vũ, thành phố cấp huyện ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến

Cụm từ
邵东县
Shào dōng xiàn

huyện Thiệu Đông ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
邵东
Shào dōng

huyện Thiệu Đông ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
邵族
Shào zú

Thao, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
邵伯湖
Shào bó Hú

hồ Thiệu Bá, hồ nước ngọt ở tỉnh Giang Tô

Cụm từ
Shào

họ [Shao4]; tên địa danh

Danh từ riêng
bǐng

tên thành cổ; vui vẻ

Từ vựng
邳县
Pī xiàn

huyện Pi ở Giang Tô

Cụm từ
邳州市
Pī zhōu shì

thành phố Tì Châu ở Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
邳州
Pī zhōu

thành phố Tì Châu ở Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ

biến thể của 丕[pi1]

Từ vựng

họ [Bi4]; tên địa danh cổ

Danh từ riêng
邱县
Qiū xiàn

huyện Khâu ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
邱比特
qiū bǐ tè

Thần Cupid (Eros)

Cụm từ
邱吉尔
Qiū jí ěr

Winston Churchill (1874-1965), chính trị gia và thủ tướng Anh 1940-1945 và 1951-1955; họ Churchill

Cụm từ
qiū

biến thể của 丘[qiu1]

Từ vựng
Tái

họ [Tai2]; tên một nước chư hầu

Từ vựng
邯郸县
Hán dān xiàn

huyện Handan ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
邯郸市
Hán dān shì

thành phố cấp địa khu Handan ở Hà Bắc

Cụm từ