Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 504/1680

罹难lí nàn

chết trong tai nạn hoặc thảm họa; bị thiệt mạng

Cụm từ
罹祸lí huò

chịu thảm họa; gặp phải bất hạnh

Cụm từ
罹患lí huàn

bị mắc bệnh; ngã bệnh

Cụm từ

mắc phải; buồn; gặp phải

Từ vựng

biến thể của 罰|罚[fa2]

Từ vựng
罢黜百家,独尊儒术bà chù bǎi jiā , dú zūn rú shù

Bãi bỏ trăm nhà, tôn sùng độc tôn Nho giáo (thành ngữ); tư tưởng độc tôn

Thành ngữ
罢黜bà chù

bãi nhiệm; cấm; bác bỏ

Cụm từ
罢论bà lùn

ý tưởng bị bỏ

Cụm từ
罢课bà kè

cuộc đình công của học sinh; tẩy chay lớp học

Cụm từ
罢教bà jiào

cuộc đình công của giáo viên

Cụm từ
罢手bà shǒu

từ bỏ

Cụm từ
罢市bà shì

cuộc đình công của thương nhân

Cụm từ
罢工bà gōng

cuộc đình công; đình công

Cụm từ
罢官bà guān

cách chức; từ chức

Cụm từ
罢免bà miǎn

cách chức; bãi nhiệm

Cụm từ
罢休bà xiū

từ bỏ; bỏ (mục tiêu, v.v.); để cho qua; quên đi; dừng lại

Cụm từ
罢了bà liǎo

một trợ từ ngữ khí chỉ (đừng bận tâm, được thôi)

Cụm từ
罢了bà le

một trợ từ ngữ khí chỉ (thế thôi, chỉ vậy, không có gì nhiều)

Cụm từ
ba

(trợ từ ngữ khí, giống như 吧)

Từ vựng
liǔ

giỏ cá; giỏ đựng cá

Từ vựng
骂街mà jiē

chửi bới ngoài đường

Cụm từ
骂声mà shēng

quát mắng; chửi rủa; (bóng) chỉ trích giận dữ; lời dè bỉu; LT:片[pian4]

Cụm từ
骂骂咧咧mà ma liē liē

chửi thề trong khi nói; ăn nói thô tục

Tiếng lóng xã hội
骂娘mà niáng

chửi rủa (ai đó); gọi người khác bằng từ ngữ xúc phạm

Cụm từ
骂名mà míng

tai tiếng; tên tuổi bị bôi đen

Cụm từ
骂到臭头mà dào chòu tóu

mắng nhiếc ai đó (Đài Loan)

Cụm từ
骂人mà rén

chửi rủa hoặc nguyền rủa (người); mắng hoặc la mắng ai đó

Cụm từ
骂不绝口mà bù jué kǒu

mắng không ngừng (thành ngữ); chửi bới liên tục

Thành ngữ

mắng; chửi; rủa; LT:通[tong4],頓|顿[dun4]

Từ vựng

bình phong

Từ vựng
署方shǔ fāng

(cơ quan) chính phủ

Cụm từ
署名shǔ míng

ký tên (chữ ký)

Cụm từ
shǔ

văn phòng; cục; (cách phát âm Đài Loan: [shu4]) ký; sắp xếp

Từ vựng
罱泥船lǎn ní chuán

thuyền dùng để thu gom bùn sông (để dùng làm phân bón)

Cụm từ
lǎn

một loại công cụ dùng để vớt cá, thực vật dưới nước hoặc bùn sông, gồm một cái lưới gắn vào cặp sào tre, được dùng để mở và đóng lưới; tát hoặc…

Từ vựng
罚锾fá huán

tiền phạt

Cụm từ
罚钱fá qián

phạt tiền

Cụm từ
罚金fá jīn

phạt tiền; bị mất tiền

Cụm từ
罚酒fá jiǔ

uống rượu do thua cá cược

Cụm từ
罚跪fá guì

bị phạt quỳ trong thời gian dài

Cụm từ
罚站fá zhàn

bị phạt đứng yên như một hình phạt

Cụm từ
罚球fá qiú

cú sút phạt; cú đá phạt (trong thể thao)

Cụm từ
罚没fá mò

phạt tiền và tịch thu (tài sản)

Cụm từ
罚款fá kuǎn

phạt tiền; hình phạt; phạt (tiền)

Cụm từ
罚写fá xiě

bắt học sinh chép lại nhiều lần như một hình phạt; viết phạt

Cụm từ
罚单fá dān

vé phạt; thông báo vi phạm

Cụm từ
罚半蹲fá bàn dūn

phạt học sinh bằng cách bắt đứng tư thế nửa ngồi xổm với tay duỗi thẳng về phía trước

Cụm từ
罚则fá zé

quy định xử phạt; hình phạt

Cụm từ
罚出场fá chū chǎng

(trọng tài) đuổi cầu thủ ra khỏi sân

Cụm từ
罚俸fá fèng

bị mất lương

Cụm từ
罚不当罪fá bù dāng zuì

hình phạt không tương xứng; hình phạt nặng hơn tội

Cụm từ

trừng phạt; phạt; phạt tiền

Từ vựng
置顶zhì dǐng

ghim (một chủ đề trên diễn đàn Internet, v.v.)

Cụm từ
置辩zhì biàn

tranh luận

Cụm từ
置办zhì bàn

mua sắm; mua

Cụm từ
置身事外zhì shēn shì wài

không tham gia; đứng ngoài cuộc

Cụm từ
置身zhì shēn

đặt mình; lưu lại

Cụm từ
置买zhì mǎi

mua; sắm (thường là bất động sản)

Cụm từ
置诸高阁zhì zhū gāo gé

nghĩa đen: đặt lên kệ cao; không chú ý đến (thành ngữ)

Thành ngữ
置评zhì píng

bình luận; phát biểu

Cụm từ
置装费zhì zhuāng fèi

biến thể của 治裝費|治装费[zhi4 zhuang1 fei4]

Cụm từ
置装zhì zhuāng

biến thể của 治裝|治装[zhi4 zhuang1]

Cụm từ
置若罔闻zhì ruò wǎng wén

làm ngơ như không nghe thấy (thành ngữ); giả vờ không nghe

Thành ngữ
置疑zhì yí

nghi ngờ

Cụm từ
置物柜zhì wù guì

tủ khóa; tủ đựng đồ

Cụm từ
置业zhì yè

mua bất động sản

Cụm từ
置景zhì jǐng

(điện ảnh, sân khấu) bài trí cảnh quay

Cụm từ
置于zhì yú

đặt vào; để vào (một vị trí)

Cụm từ
置放zhì fàng

đặt; để

Cụm từ
置换群zhì huàn qún

nhóm hoán vị (toán học)

Cụm từ
置换突变zhì huàn tū biàn

đột biến sai nghĩa

Cụm từ
置换zhì huàn

hoán vị; phép hoán vị (toán học); thay chỗ; sự thay chỗ; thay thế; sự thay thế

Cụm từ