Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 503/1680

罗懋登Luó Mào dēng

Luo Maodeng (thế kỷ 16), tác giả thời Minh của kinh kịch và tiểu thuyết đại chúng

Cụm từ
罗恩Luó ēn

Ron (tên)

Cụm từ
罗志祥Luó Zhì xiáng

La Chí Tường hoặc Show Luo hoặc Alan Luo (1979-), ngôi sao nhạc pop Đài Loan

Cụm từ
罗必达法则Luó bì dá fǎ zé

Quy tắc L'Hôpital (toán) (Đài Loan)

Cụm từ
罗彻斯特Luó chè sī tè

Rochester

Cụm từ
罗德岛Luó dé Dǎo

Bang Rhode, tiểu bang của Mỹ; Đảo Rhodes, một hòn đảo của Hy Lạp

Cụm từ
罗得斯岛Luó dé sī Dǎo

Rhodes, đảo Địa Trung Hải

Cụm từ
罗得岛Luó dé Dǎo

Rhode Island, bang của Mỹ; Đảo Rhodes, Hy Lạp

Cụm từ
罗式几何Luó shì jǐ hé

hình học hyperbol; hình học Lobachevsky

Cụm từ
罗平县Luó píng xiàn

huyện Luoping ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
罗平Luó píng

huyện Luoping ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
罗布麻luó bù má

cây la bố ma (Apocynum venetum), lá dùng trong y học cổ truyền

Cụm từ
罗布泊Luó bù pō

Lop Nor, hồ muối cũ ở Tân Cương, nay là lòng hồ phủ muối

Cụm từ
罗布林卡Luó bù lín kǎ

Norbulingka (Tiếng Tây Tạng: khu vườn quý), nơi nghỉ hè của các Đạt-lai Lạt-ma ở Lhasa, Tây Tạng

Cụm từ
罗布luó bù

trưng bày; trải ra; phân phối; cách viết cũ của 盧布|卢布[lu2 bu4], đồng rúp

Cụm từ
罗巴切夫斯基Luó bā qiè fū sī jī

Nikolai Ivanovich Lobachevsky (1793-1856), một trong những người khám phá hình học phi Euclid

Cụm từ
罗山县Luó shān xiàn

huyện La Sơn ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam

Cụm từ
罗山Luó shān

huyện La Sơn ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam

Cụm từ
罗密欧与朱丽叶Luó mì ōu yǔ Zhū lì yè

Romeo và Juliet, bi kịch năm 1594 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚

Cụm từ
罗密欧Luó mì ōu

Romeo (tên)

Cụm từ
罗家英Luó Jiā yīng

La Gia Anh (1946-), diễn viên Hồng Kông

Cụm từ
罗定市Luó dìng shì

Luoding, thành phố cấp huyện ở Yunfu 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông

Cụm từ
罗定Luó dìng

Luoding, thành phố cấp huyện ở Yunfu 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông

Cụm từ
罗宋汤Luó sòng tāng

món súp củ dền truyền thống, borscht

Cụm từ
罗宋Luó sòng

(phương ngữ) Nga

Cụm từ
罗安达Luó ān dá

Luanda, thủ đô của Angola

Cụm từ
罗威纳犬luó wēi nà quǎn

chó Rottweiler (giống chó)

Cụm từ
罗姗Luó shān

Roxanne hoặc Roxane hoặc Rosanna (tên)

Cụm từ
罗姆酒luó mǔ jiǔ

rượu rum (từ mượn)

Cụm từ
罗姆人Luó mǔ rén

Người Romani, một dân tộc ở châu Âu

Cụm từ
罗夫诺Luō fū nuò

Rivne (hoặc Rovno), thành phố ở miền tây Ukraine; Rivne (tỉnh)

Cụm từ
罗塞塔石碑Luó sāi tǎ Shí bēi

Đá Rosetta

Cụm từ
罗城县Luó chéng xiàn

huyện tự trị dân tộc Mulao La Thành, Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
罗城仫佬族自治县Luó chéng Mù lǎo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mulao La Thành, Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
罗城luó chéng

tường thứ hai xây quanh tường thành

Cụm từ
罗圈腿luó quān tuǐ

chân vòng kiềng; chân cong

Cụm từ
罗圈架luó quān jià

cuộc cãi vã có người thứ ba tham gia

Cụm từ
罗圈儿揖luó quān r yī

chắp tay cúi chào xung quanh (với người ở mọi phía)

Cụm từ
罗圈儿luó quān r

biến thể er hoá của 羅圈|罗圈[luo2 quan1]

Cụm từ
罗圈luó quān

khung tròn của cái sàng

Cụm từ
罗嘉良Luó Jiā liáng

Gallen Lo (1962-), diễn viên và ca sĩ Hồng Kông

Cụm từ
罗嗦luō suo

biến thể sai của 囉嗦|啰嗦[luo1suo5]

Cụm từ
罗喉luó hóu

biến thể của 羅睺|罗睺[luo2 hou2]

Cụm từ
罗唣luó zào

biến thể của 囉唣|啰唣[luo2 zao4]

Cụm từ
罗唆luō suō

biến thể sai của 囉嗦|啰嗦[luo1 suo5]

Cụm từ
罗口luó kǒu

cổ áo bo; gấu bo của tất

Cụm từ
罗勒luó lè

húng quế (Ocimum basilicum)

Cụm từ
罗刹luó chà

ác ma trong Phật giáo; yêu quái trong chùa quấy phá tăng nhân và thích ăn đồ của họ

Cụm từ
罗利Luó lì

Raleigh, thủ phủ của Bắc Carolina

Cụm từ
罗列luó liè

liệt kê; liệt ra; (về toà nhà, đồ vật, v.v.) bày ra; rải rác

Cụm từ
罗切斯特Luó qiē sī tè

Rochester

Cụm từ
罗杰斯Luó jié sī

Rogers

Cụm từ
罗杰Luó jié

Roger

Cụm từ
罗伦斯Luó lún sī

Lawrence (thành phố ở Kansas, Mỹ)

Cụm từ
罗保铭Luó Bǎo míng

La Bảo Minh (1952-), thống đốc thứ sáu của Hải Nam

Cụm từ
罗伯逊Luó bó xùn

Robertson (tên)

Cụm từ
罗伯茨Luó bó cí

Roberts

Cụm từ
罗伯特·路易斯·斯蒂文森Luó bó tè · Lù yì sī · Sī dì wén sēn

Robert Louis Stevenson (tiểu thuyết gia), tác giả Đảo châu báu 金銀島|金银岛[Jin1 yin2 Dao3]

Cụm từ
罗伯特·佛洛斯特Luó bó tè · Fú luò sī tè

Robert Frost (1874-1963), nhà thơ Mỹ

Cụm từ
罗伯特·伯恩斯Luó bó tè · Bó ēn sī

Robert Burns (1759-1796), nhà thơ Scotland

Cụm từ
罗伯特Luó bó tè

Robert (tên)

Cụm từ
罗伯斯庇尔Luó bó sī bì ěr

Robespierre (tên); Maximilien François Marie Isidore de Robespierre (1758-1794), lãnh đạo cách mạng Pháp, người ủng hộ nhiệt thành thời kỳ…

Cụm từ
罗世昌Luó Shì chāng

La Thế Xương, hoạ sĩ triều Thanh

Cụm từ
罗一秀Luó Yī xiù

La Nhất Tú (1889-1910), vợ đầu của Mao Trạch Đông

Cụm từ
luó

vải mùng; thu thập; tập hợp; bắt; gạn

Từ vựng

tấm vải che thức ăn; mạng che mặt

Từ vựng
juàn

biến thể của 罥[juan4]

Từ vựng
liǔ

biến thể cũ của 罶[liu3]

Từ vựng
罿tóng

lưới bắt chim

Từ vựng
zēng

lưới vuông lớn

Từ vựng

(lưới đánh cá); tấm thảm len

Từ vựng
wèi

lưới bắt chim

Từ vựng