Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bộ phận; linh kiện
quân dưới quyền; cấp dưới
bộ; phòng; ban; phần; khoa; quân đội; cục; lượng từ cho tác phẩm văn học, phim ảnh, máy móc, v.v
biến thể của 隙[xi4]
ngh. Yên viết thư Yến đọc; nghĩa bóng: giải thích sai ý gốc; chồng chất sai lầm; liên quan đến bức thư từ kinh đô 郢[Ying3] của 楚[Chu3] trong đó cụm từ vô ý "giơ cao ngọn nến" bị…
Yên, thủ đô cổ của nước Sở 楚 ở huyện Giang Lăng 江陵縣|江陵县, Hồ Bắc
cảnh sát trưởng quận
nơi làm việc của quan huyện chính thời phong kiến Trung Quốc
khu vực xuất thân (nguồn gốc gia tộc, dùng để chỉ địa vị xã hội cao quý trong kết hợp tên địa danh và họ) (Ví dụ, nhà văn đời Đường Hàn Dũ 韓愈|韩愈[Han2 Yu4] còn được gọi là…
thủ phủ huyện
quan cấp cao tỉnh thời Trung Quốc cổ đại
quận; huyện; vùng
(tên địa danh)
huyện Gia, Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
tên một quận ở Hà Nam
biến thể của 郎[lang2]
Hác Hải Đông (1970-), cựu cầu thủ bóng đá Trung Quốc
tên địa danh cổ; họ [Hao3]
họ [Gao4]; tên một nước chư hầu
vùng ngoại ô
tên địa danh
tên địa danh cổ
họ [Chi1]; tên một thành phố cổ
họ [Cheng2]; nhà nước chư hầu thời nhà Chu (1046-256 TCN)
(tên địa danh)
(thông tục) mèo đực
chu trình Rankine (kỹ thuật)
Langxi, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
Langxi, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
đảo nhỏ Langerhans (y học)