Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 500/1680
Khu vực 51, Hoa Kỳ
Hoa Kỳ; Mỹ; US
Mainz (thành phố ở Đức)
đẹp và tốt
nấm bò sữa (Boletus edulis)
ngon miệng; thơm ngon
ngon; món ăn ngon; mỹ vị
tên tốt; danh tiếng tốt
làm cho đẹp hơn; trang trí; tô điểm
(Đài Loan) môn thủ công mỹ nghệ (trong trường học)
Mỹ và Canada (viết tắt)
phim truyền hình Mỹ (viết tắt của 美國電視劇|美国电视剧[Mei3 guo2 dian4 shi4 ju4])
cừu Merino (giống cừu)
Pax Americana
Hợp chúng quốc Hoa Kỳ
Nước Mỹ
một cent (tiền xu của Hoa Kỳ)
(tiếng lóng) đô la Mỹ; USD
gọi bằng cái tên mỹ miều (thành ngữ)
đô la Mỹ; đô la Hoa Kỳ
Giáo phái Giám Lý (Kitô giáo)
metaxalone
nàng tiên cá
mỹ nhân kế; bẫy tình; LT:條|条[tiao2]
cây dong riềng (chi Canna)
(Đài Loan) (khẩu ngữ) thân cây ăn được của cây lúa hoang Mãn Châu 菰[gu1], còn gọi là tre nước
tóc mái nhọn (ở Trung Quốc, được coi là hấp dẫn ở phụ nữ)
một người đẹp tương lai
người đẹp; mỹ nhân
một điều tốt đẹp; một điều tuyệt vời
sốt mayonnaise (từ mượn) (Đài Loan)
Mỹ-Trung Quốc-Đài Loan
mọi thứ đều tốt ngoại trừ một khiếm khuyết nhỏ (thành ngữ); con sâu làm rầu nồi canh
Mỹ-Trung Quốc
đẹp không gì tả nổi (thành ngữ)
đẹp; rất thỏa mãn; tốt; làm đẹp; hài lòng với bản thân
cừu con
đại bàng biển; LT:隻|只[zhi1]
sáo Khương
không có cơ sở thực tế (thành ngữ)
rễ Khương hoạt (rễ của Notopterygium incisum)
nhóm dân tộc Khương, ngày nay đặc biệt ở bắc Tứ Xuyên
con mang; hư từ biểu thị điều vô nghĩa (văn cổ)
kêu be be (của cừu)
lạc đà không bướu
xem 掛羊頭賣狗肉|挂羊头卖狗肉[gua4 yang2 tou2 mai4 gou3 rou4]
đầu cừu; nghĩa bóng: quảng cáo thịt ngon
nghĩa đen: lòng cừu da hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: bề ngoài ấn tượng nhưng thiếu thực chất; kẻ khoác lác
ví như sừng dê mắc vào hàng rào (thành ngữ trong Kinh Dịch 易經|易经); tiến thoái lưỡng nan; không có lối thoát; bị mắc kẹt; trong tình huống không…
bánh sừng bò
bệnh động kinh
búa nhổ đinh
đậu bắp (Hibiscus esculentus); đậu bắp
cần đất (Aegopodium podagraria)
biến thể của 羊角風|羊角风[yang2 jiao3 feng1]
Giethoorn (thành phố ở Hà Lan)
bánh sừng bò
chọc ối
chọc ối
(giải phẫu) màng ối
đường xoắn như ruột cừu (thành ngữ); con đường hẹp và quanh co; nghĩa bóng: công việc phức tạp và khó khăn
con đường quanh co (xoắn như ruột cừu)
ngọc bích trắng mỡ cừu, một loại ngọc
(tiếng địa phương) khăn (đặc biệt quấn làm khăn xếp)
xem 羊肚手巾[yang2 du4 shou3 jin1]
xem 羊肚手巾[yang2 du4 shou3 jin1]
thịt cừu băm
thịt cừu xiên nướng
thịt cừu; thịt dê
yōkan, món tráng miệng thạch thường làm từ đậu đỏ, thạch agar và đường, bán dạng khối
đàn cừu
cừu non