Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 501/2016

草草cǎo cǎo

một cách cẩu thả; vội vàng

Cụm từ
草芥人命cǎo jiè rén mìng

xem 草菅人命[cao3 jian1 ren2 ming4]

Cụm từ
草船借箭cǎo chuán jiè jiàn

nghĩa đen: mượn tên bằng thuyền cỏ (thành ngữ từ 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4]); nghĩa bóng: lợi dụng nhân lực và tài nguyên của người khác cho…

Thành ngữ
草台班子cǎo tái bān zi

đoàn kịch nhỏ, trang bị kém, lưu diễn ở các thị trấn và làng mạc nhỏ; (ví von) nhóm người tạm bợ; tổ chức qua loa

Cụm từ
草耙cǎo pá

cái cào

Cụm từ
草编cǎo biān

dệt rơm

Cụm từ
草绿篱莺cǎo lǜ lí yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi olivaceus phương đông (Iduna pallida)

Cụm từ
草纸cǎo zhǐ

giấy rơm thô; giấy vệ sinh; giấy nâu

Cụm từ
草稿cǎo gǎo

bản thảo; dàn ý; phác thảo

Cụm từ
草秆cǎo gǎn

rơm; rạ lúa

Cụm từ
草码cǎo mǎ

mười chữ số 〡,〢,〣,〤,〥,〦,〧,〨,〩,十 hiện nay chủ yếu dùng trong các ngành truyền thống như y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
草石蚕cǎo shí cán

củ đậu đất; Stachys sieboldii

Cụm từ
草皮cǎo pí

cỏ nhân tạo; thảm cỏ; đất có cỏ

Cụm từ
草甸cǎo diàn

đồng cỏ

Cụm từ
草珊瑚cǎo shān hú

Sarcandra glabra (thực vật)

Cụm từ
草率收兵cǎo shuài shōu bīng

làm việc mơ hồ rồi rút lui (thành ngữ); qua loa và không nhiệt tình; chưa hoàn thành

Thành ngữ
草率cǎo shuài

cẩu thả; thiếu trách nhiệm; qua loa; không nghiêm túc

Cụm từ
草爬子cǎo pá zi

bọ ve (động vật học)

Cụm từ
草满囹圄cǎo mǎn líng yǔ

nghĩa đen: nhà tù cỏ mọc um tùm (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội thái bình

Thành ngữ
草海Cǎo hǎi

Hồ Caohai, Quý Châu

Cụm từ
草泥马cǎo ní mǎ

ngựa cỏ bùn; dùng thay cho 肏你媽|肏你妈[cao4 ni3 ma1], để chế giễu hoặc tránh kiểm duyệt trên Internet

Cụm từ
草民cǎo mín

tầng lớp bình dân; thường dân

Cụm từ
草标cǎo biāo

(cũ) biển làm bằng cỏ đan, đặt trên đồ vật, động vật hoặc người, chỉ ra rằng đang được bán

Cụm từ
草案cǎo àn

bản thảo (pháp luật, đề xuất,...)

Cụm từ
草根网民cǎo gēn wǎng mín

cư dân mạng bình dân

Cụm từ
草根cǎo gēn

gốc rễ (nghĩa đen và nghĩa bóng)

Cụm từ
草果cǎo guǒ

thảo quả; (phương ngữ) dâu tây

Cụm từ
草本植物cǎo běn zhí wù

cây thân thảo

Cụm từ
草本cǎo běn

cỏ; thảo mộc

Cụm từ
草木鸟兽cǎo mù niǎo shòu

hệ thực vật và động vật

Cụm từ
草木皆兵cǎo mù jiē bīng

nghĩa đen: mỗi cây cỏ đều là binh lính địch (thành ngữ); nghĩa bóng: hoảng sợ và coi mọi người như kẻ thù; cảm thấy bị bao vây tứ phía

Thành ngữ
草木灰cǎo mù huī

tro thực vật

Cụm từ
草木cǎo mù

thực vật; cây cối

Cụm từ
草书cǎo shū

thảo thư; lối chữ viết thảo (phong cách thư pháp Trung Quốc)

Cụm từ
草料cǎo liào

thức ăn gia súc

Cụm từ
草拟cǎo nǐ

bản thảo đầu tiên; soạn thảo (phiên bản đầu)

Cụm từ
草帽cǎo mào

mũ rơm

Cụm từ
草山Cǎo Shān

Đồi Cỏ (đồi ở Hồng Kông)

Cụm từ
草屯镇Cǎo tún Zhèn

Thị trấn Caotun ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ
草屯Cǎo tún

Thị trấn Caotun ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ
草屋cǎo wū

túp lều lợp cỏ

Cụm từ
草寇cǎo kòu

thổ phỉ

Cụm từ
草字头儿cǎo zì tóu r

bộ thảo 艹

Cụm từ
草大青cǎo dà qīng

cây Isatis tinctoria (cây chàm woad)

Cụm từ
草垫子cǎo diàn zi

nệm rơm; nệm cỏ

Cụm từ
草垫cǎo diàn

đệm rơm

Cụm từ
草场cǎo chǎng

đồng cỏ

Cụm từ
草坪机cǎo píng jī

máy cắt cỏ

Cụm từ
草坪cǎo píng

bãi cỏ

Cụm từ
草地鹨cǎo dì liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện đồng cỏ (Anthus pratensis)

Cụm từ
草地cǎo dì

bãi cỏ; đồng cỏ; thảm cỏ; cỏ nhân tạo; LT:片[pian4]

Cụm từ
草图cǎo tú

bản phác thảo; vẽ phác

Cụm từ
草丛cǎo cóng

bụi rậm

Cụm từ
草原鹞cǎo yuán yào

(loài chim ở Trung Quốc) diều mướp (Circus macrourus)

Cụm từ
草原雕cǎo yuán diāo

(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng thảo nguyên (Aquila nipalensis)

Cụm từ
草原百灵cǎo yuán bǎi líng

(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca calandra (Melanocorypha calandra)

Cụm từ
草原灰伯劳cǎo yuán huī bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh xám thảo nguyên (Lanius pallidirostris)

Cụm từ
草原巨蜥cǎo yuán jù xī

kỳ đà savan (Varanus exanthematicus)

Cụm từ
草原cǎo yuán

đồng cỏ; thảo nguyên; LT:片[pian4]

Cụm từ
草包cǎo bāo

túi làm bằng rơm đan; túi nhồi rơm; (ví von) đồ vô dụng; người vụng về

Cụm từ