Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
郎朗
Láng Lǎng

Lang Lang (1982-), nghệ sĩ piano hòa nhạc người Trung Quốc

Cụm từ
郎才女貌
láng cái nǚ mào

người nam tài giỏi và người nữ xinh đẹp; cặp đôi lý tưởng

Cụm từ
郎平
Láng Píng

Jenny Lang Ping (1960-), vận động viên bóng chuyền Trung Quốc, huấn luyện viên đội tuyển nữ Mỹ từ năm 2005

Cụm từ
郎君
láng jūn

chồng tôi và chủ nhân (cổ); công tử nhà giàu; môi giới mại dâm

Cụm từ
郎之万
Láng zhī wàn

Langevin (tên họ)

Cụm từ
郎中
láng zhōng

bác sĩ (y học cổ truyền Trung Quốc); chức quan thời xưa; bạn đồng liêu (kính trọng)

Cụm từ
郎世宁
Láng shì níng

Giuseppe Castiglione (1688-1766) tu sĩ Dòng Tên, người phục vụ làm họa sĩ triều đình nhà Thanh suốt 50 năm

Cụm từ
láng

(cổ) quan lại; quan chức; từ đứng trước danh từ biểu thị chức năng hoặc địa vị; một thanh niên

Từ vựng
郊野
jiāo yě

khu vực trống ngoài thành; phần ngoài thành

Cụm từ
郊游
jiāo yóu

đi dã ngoại; đi tham quan

Cụm từ
郊祀
jiāo sì

cặp nghi lễ tế tự hàng năm do hoàng đế cử hành thời cổ đại: một ở ngoại ô phía nam kinh thành (dâng lễ vật lên Trời) và một ở ngoại ô phía bắc (dâng lễ vật cho Đất)

Cụm từ
郊狼
jiāo láng

chó sói đồng cỏ (Canis latrans)

Cụm từ
郊外
jiāo wài

vùng ngoại ô

Cụm từ
郊区
jiāo qū

quận ngoại thành; vùng ngoại ô; ngoại ô

Cụm từ
jiāo

ngoại ô; vùng ngoại ô

Từ vựng
Hòu

họ [Hou4]; tên địa danh

Danh từ riêng
郇山隐修会
Xún shān yǐn xiū huì

Tu viện Zion (hội kín giả tưởng)

Cụm từ
xún

tên một nước chư hầu

Từ vựng
郅隆
zhì lóng

thịnh vượng

Cụm từ
zhì

cực kỳ; rất

Từ vựng

họ [Xi4] (biến thể của 郤[Xi4])

Từ vựng
Qiè

họ [Qie4]

Từ vựng

tên một người

Từ vựng
郁金香
yù jīn xiāng

hoa tulip

Cụm từ
郁达夫
Yù Dá fū

Yu Dafu (1896-1945), nhà thơ và tiểu thuyết gia

Cụm từ

(dạng kết hợp) hương thơm nồng nàn

Từ vựng
shī

tên địa danh

Danh từ riêng
zhū

tên một nước chư hầu

Từ vựng
Guī

họ [Gui1]; tên địa danh cổ

Danh từ riêng
邸报
dǐ bào

tin báo hoàng gia, báo cáo cung đình có từ thời Hán

Cụm từ