Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 401/2016

订位dìng wèi

订位: đặt chỗ; đặt bàn; đặt trước

Cụm từ
dìng

订: đồng ý; kết luận; lập ra; đặt mua (báo chí,...); đặt hàng

Từ vựng
yán

讠: bộ "ngôn" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 149); xem thêm 言字旁[yan2 zi4 pang2]

Từ vựng
言重yán zhòng

言重: nói nghiêm túc; phóng đại

Cụm từ
言过其实yán guò qí shí

言过其实: (thành ngữ) nói quá; phóng đại sự thật

Thành ngữ
言近旨远yán jìn zhǐ yuǎn

言近旨远: lời đơn giản nhưng ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ)

Thành ngữ
言辞yán cí

言辞: lời nói; cách diễn đạt; điều người ta nói

Cụm từ
言论自由yán lùn zì yóu

言论自由: tự do ngôn luận

Cụm từ
言论界yán lùn jiè

言论界: giới báo chí; truyền thông

Cụm từ
言论机关yán lùn jī guān

言论机关: báo chí; truyền thông

Cụm từ
言论yán lùn

言论: bày tỏ ý kiến; quan điểm; nhận xét; lập luận

Cụm từ
言谈林薮yán tán lín sǒu

言谈林薮: nói năng lưu loát (thành ngữ); hùng biện

Thành ngữ
言谈yán tán

言谈: diễn ngôn; lời nói; phát ngôn; những gì người ta nói; phong cách nói chuyện

Cụm từ
言说yán shuō

言说: nói đến; nhắc đến

Cụm từ
言语缺陷yán yǔ quē xiàn

言语缺陷: khuyết tật lời nói

Cụm từ
言语失常症yán yǔ shī cháng zhèng

言语失常症: khuyết tật lời nói

Cụm từ
言语yán yu

言语: nói; bảo

Cụm từ
言词yán cí

言词: biến thể của 言辭|言辞[yan2 ci2]

Cụm từ
言行若一yán xíng ruò yī

言行若一: (thành ngữ) hành động khớp với lời nói

Thành ngữ
言行不符yán xíng bù fú

言行不符: (thành ngữ) nói một đằng làm một nẻo

Thành ngữ
言行不一yán xíng bù yī

言行不一: (thành ngữ) nói một đằng làm một nẻo

Thành ngữ
言行一致yán xíng yī zhì

言行一致: (thành ngữ) hành động khớp với lời nói

Thành ngữ
言行yán xíng

言行: lời nói và hành động; những gì một người nói và làm

Cụm từ
言听计从yán tīng jì cóng

言听计从: nghe và làm theo (thành ngữ); nghe theo lời khuyên; nghe lời ai đó

Thành ngữ
言而无信yán ér wú xìn

言而无信: không đáng tin; không giữ lời

Cụm từ
言而有信yán ér yǒu xìn

言而有信: nói và giữ lời hứa (thành ngữ); giữ đúng lời

Thành ngữ
言者无罪,闻者足戒yán zhě wú zuì , wén zhě zú jiè

言者无罪,闻者足戒: không trách người nói, người nghe nên cảnh giác (thành ngữ); khuyến khích nói thẳng mà không sợ bị trả thù, và mong được lắng nghe nghiêm túc

Thành ngữ
言者无意,听者有心yán zhě wú yì , tīng zhě yǒu xīn

言者无意,听者有心: để bụng lời nói vô tình (thành ngữ)

Thành ngữ
言简意赅yán jiǎn yì gāi

言简意赅: ngắn gọn và đầy đủ (thành ngữ)

Thành ngữ
言符其实yán fú qí shí

言符其实: (lời nói) phù hợp với thực tế (thành ngữ)

Thành ngữ
言犹在耳yán yóu zài ěr

言犹在耳: lời vẫn còn vang vọng bên tai (thành ngữ)

Thành ngữ
言为心声yán wéi xīn shēng

言为心声: lời nói phản ánh suy nghĩ của một người (thành ngữ)

Thành ngữ
言归正传yán guī zhèng zhuàn

言归正传: quay lại chủ đề (thành ngữ); trở về điểm chính

Thành ngữ
言归于好yán guī yú hǎo

言归于好: hòa giải; làm lành

Cụm từ
言明yán míng

言明: nói rõ ràng

Cụm từ
言教不如身教yán jiào bù rú shēn jiào

言教不如身教: Giải thích bằng lời không tốt bằng dạy bằng hành động (thành ngữ). Hành động có sức thuyết phục hơn lời nói

Thành ngữ
言教yán jiào

言教: dạy bảo bằng lời nói

Cụm từ
言情小说yán qíng xiǎo shuō

言情小说: tiểu thuyết lãng mạn; tác phẩm hư cấu lãng mạn

Cụm từ
言情yán qíng

言情: (về phim, tiểu thuyết, v.v.) miêu tả chuyện tình yêu; lãng mạn; sến súa

Cụm từ
言必信,行必果yán bì xìn , xíng bì guǒ

言必信,行必果: làm người phải giữ chữ tín và kiên quyết trong công việc (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
言官yán guān

言官: ngự sử

Cụm từ
言字旁yán zì páng

言字旁: tên của bộ "ngôn" hoặc "ngữ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 149); xem thêm 訁|讠[yan2]

Cụm từ
言多语失yán duō yǔ shī

言多语失: xem 言多必失[yan2 duo1 bi4 shi1]

Cụm từ
言多必失yán duō bì shī

言多必失: nói nhiều ắt sẽ lỡ lời ở một thời điểm nào đó (thành ngữ)

Thành ngữ
言外之意yán wài zhī yì

言外之意: hàm ý không nói ra (thành ngữ); ý nghĩa thực sự của điều đã nói

Thành ngữ
言喻yán yù

言喻: miêu tả; diễn đạt thành lời

Cụm từ
言传身教yán chuán shēn jiào

言传身教: dạy bằng lời nói và hành động (thành ngữ)

Thành ngữ
言传yán chuán

言传: truyền đạt bằng lời

Cụm từ
言之无物yán zhī wú wù

言之无物: (bài viết v.v.) không có nội dung (thành ngữ); không có giá trị

Thành ngữ
言之有物yán zhī yǒu wù

言之有物: (lời nói của một người) có ý nghĩa

Cụm từ
言中yán zhòng

言中: lời nói thành tiên tri

Cụm từ
言不尽意yán bù jìn yì

言不尽意: (kết thúc thư tín thông thường) lời không thể diễn tả hết lòng tôi (thành ngữ)

Thành ngữ
言不由衷yán bù yóu zhōng

言不由衷: nói một đằng nhưng không nghĩ như vậy (thành ngữ); nói mà không chân thành; nói một đằng nhưng nghĩa một nẻo

Thành ngữ
言不可传yán bù kě chuán

言不可传: không thể diễn tả bằng lời; khó diễn đạt

Cụm từ
言不及义yán bù jí yì

言不及义: nói nhảm (thành ngữ); lời nói phù phiếm

Thành ngữ
言下之意yán xià zhī yì

言下之意: hàm ý

Cụm từ
yán

言: từ; ngôn từ; nói; trò chuyện

Từ vựng
觿

觿: dùi ngà để gỡ nút

Từ vựng
yàn

觾: biến thể của 燕[yan4], chim én

Từ vựng

觽: biến thể của 觿, trâm ngà voi dùng để gỡ nút thắt

Từ vựng