Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 400/1680
thân rễ ăn được của cây hương bồ 香蒲[xiang1 pu2]
giỏ làm bằng cỏ bàng
huyện Pu ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
thang Beaufort đo tốc độ gió
Vương triều Bagan (Pagan) của Myanmar (Miến Điện), 1044-1287
Bagan (Pagan), cố đô của Myanmar (Miến Điện)
bầu hoặc bí hoa trắng (họ Crescentia)
huyện Pujiang ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
huyện Pujiang ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
bông hoặc hoa đực của cây hương bồ (Typha orientalis)
Pu Tùng Linh (1640-1715), tác giả của 聊齋志異|聊斋志异[Liao2 zhai1 Zhi4 yi4]
quạt lá cọ; quạt lá bồ
giạ (tám gallon)
huyện Pucheng ở Weinan 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
huyện Phù Thành, địa cấp thị Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], tỉnh Thiểm Tây
Puqi, tên cũ của Chibi, thành phố cấp huyện 赤壁市[Chi4 bi4 shi4], thuộc Tương Ninh 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], tỉnh Hồ Bắc
Puqi, tên cũ của Chibi, thành phố cấp huyện 赤壁市[Chi4 bi4 shi4], thuộc Tương Ninh 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], tỉnh Hồ Bắc
tọa cụ (Phật giáo, làm từ cỏ hương bồ đan)
túi làm từ cây hương bồ; quà tặng hoa quả hoặc bánh kẹo (truyền thống đựng trong túi làm từ cây hương bồ)
hí kịch Phổ Châu của tỉnh Sơn Tây
cây bồ công anh (Taraxacum mongolicum)
chỉ các loài thực vật một lá mầm có hoa như Thạch xương bồ và Cỏ lá hẹp; cỏ nến; cỏ lau
xem 樗蒱[chu1 pu2]
cỏ năn; scirpus cyperinus
giống như 米拉, Mira (ngôi sao khổng lồ đỏ, Omicron Ceti), sao biến quang với chu kỳ 330 ngày
biến thể cũ của 芻|刍[chu2]
gừng myoga (Zingiber mioga)
sự phát triển tươi tốt
(cổ) đo lường
cam thảo đỏ
Arctium lappa; ngưu bàng
konjac, konnyaku hoặc củ từ ma (Amorphophallus konjac), cây có củ được dùng để làm thạch dạng cứng (làm thực phẩm)
trầu
(người quan trọng, v.v.) hiện diện và chỉ đạo (thành ngữ)
đến (đặc biệt là người quan trọng); thăm (trang trọng hơn 光臨|光临[guang1 lin2])
tiếp cận; đến gần
có mặt tại cuộc họp
có mặt; nhậm chức; có mặt (với tư cách hành chính)
quan chức; người giữ chức; chức sắc địa phương
tham dự (một sự kiện chính thức); có mặt; quản lý; tiếp cận (đặc biệt là với tư cách quản trị)
mầm tỏi (nấu ăn)
tỏi băm; nhão tỏi
dụng cụ ép tỏi
tỏi nghiền; cũng viết 蒜蓉[suan4 rong2]
thịt xào với mầm tỏi
mầm tỏi
xem 蒜薹[suan4 tai2]
mùi tỏi
tỏi; LT: 頭|头[tou2], 瓣[ban4]
biến thể của 矇騙|蒙骗[meng1 pian4]
trường tiểu học
che mặt; đeo mặt nạ; trơ tráo; không biết xấu hổ
gặp thảm họa; bị giết; trong tay kẻ địch; gặp nạn; gặp nguy hiểm
huyện Mengyin ở Linyi 臨沂|临沂[Lín yí], Sơn Đông
huyện Mengyin ở Linyi 臨沂|临沂[Lín yí], Sơn Đông
che phủ
rậm rạp (của tán lá)
thuốc y học cổ truyền Mông Cổ
lừa dối; làm cho mê muội
mưa phùn (mưa hoặc tuyết)
rối bời; mềm mượt
huyện Mông Tự, châu tự trị Hồng Hà, Hà Nhì và Di, Vân Nam
huyện Mông Tự, châu tự trị Hồng Hà, Hà Nhì và Di, Vân Nam
bị xấu hổ; bị sỉ nhục
Monrovia, thủ đô của Liberia
da; phủ
Monterey
Montevideo, thủ đô của Uruguay (Đài Loan)
Montreal, thành phố ở Quebec, Canada (Đài Loan)
Montserrat
phương pháp Monte Carlo (toán học)
phương pháp Monte Carlo (toán học)