Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 399/1680

苍术cāng zhú

thương truật (thân rễ phơi khô của một số loài thuộc chi Atractylodes) (Đông y)

Cụm từ
苍蝇老虎cāng ying lǎo hǔ

(thông tục) nhện nhảy (loài lao vào ruồi nhà, do đó có tên tiếng Trung)

Cụm từ
苍蝇拍cāng ying pāi

vỉ đập ruồi

Cụm từ
苍蝇座Cāng ying zuò

Musca (chòm sao)

Cụm từ
苍蝇不叮无缝蛋cāng ying bù dīng wú fèng dàn

nghĩa đen: ruồi không đậu trứng không vết nứt (thành ngữ); hình bóng: không có lửa làm sao có khói

Thành ngữ
苍蝇cāng ying

con ruồi; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
苍苍cāng cāng

màu xám tro; rộng lớn và mờ ảo; phát triển mạnh

Cụm từ
苍莽cāng mǎng

bao la

Cụm từ
苍茫cāng máng

bao la; rộng lớn; mơ hồ (chân trời xa)

Cụm từ
苍背山雀cāng bèi shān què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông lưng xám (Parus cinereus)

Cụm từ
苍耳cāng ěr

ké đầu ngựa Siberia (thực vật)

Cụm từ
苍老cāng lǎo

già; lớn tuổi; (thư pháp hoặc hội họa) mạnh mẽ; có lực

Cụm từ
苍翠cāng cuì

xanh tươi

Cụm từ
苍穹cāng qióng

vòm trời xanh

Cụm từ
苍眉蝗莺cāng méi huáng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe châu chấu xám (Locustella fasciolata)

Cụm từ
苍白色cāng bái sè

nhợt nhạt; xanh xao; trắng bệnh

Cụm từ
苍白无力cāng bái wú lì

nhợt nhạt và yếu ớt; không có sức

Cụm từ
苍白cāng bái

nhợt nhạt; xanh xao

Cụm từ
苍生涂炭cāng shēng tú tàn

dân chúng trong cảnh lầm than

Cụm từ
苍生cāng shēng

(khu vực) cây cối mọc; người dân thường

Cụm từ
苍狗cāng gǒu

(ví von) sự thay đổi khó lường của thế giới; điềm xấu

Cụm từ
苍溪县Cāng xī xiàn

huyện Thương Khê ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
苍溪Cāng xī

huyện Thương Khê ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
苍凉cāng liáng

hoang vắng; ảm đạm

Cụm từ
苍梧县Cāng wú xiàn

huyện Thương Ngô ở Ngô Châu 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
苍梧Cāng wú

huyện Thương Ngô ở Ngô Châu 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
苍松翠柏cāng sōng cuì bǎi

tùng bách xanh tươi (thành ngữ); khí phách kiên cường

Thành ngữ
苍惶cāng huáng

biến thể của 倉皇|仓皇[cang1 huang2]

Cụm từ
苍天cāng tiān

bầu trời

Cụm từ
苍南县Cāng nán xiàn

huyện Thương Nam ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
苍南Cāng nán

huyện Thương Nam, Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
苍劲cāng jìng

(cây) già và mạnh mẽ; (thư pháp hoặc hội họa) mạnh mẽ; đầy sức sống

Cụm từ
cāng

xanh thẫm; xanh sâu; xám tro

Từ vựng
ruò

cây hương bồ non (Typha japonica), một loại cỏ nến

Từ vựng
蒺藜jí li

(thực vật) cây tật lê (Tribulus terrestris); vật có gai

Cụm từ

Tribulus terrestris

Từ vựng
蒹葭玉树jiān jiā yù shù

xem 蒹葭倚玉樹|蒹葭倚玉树[jian1 jia1 yi3 yu4 shu4]

Cụm từ
蒹葭倚玉树jiān jiā yǐ yù shù

nghĩa đen: cỏ lau dựa vào cây ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thấp hèn kết giao với người cao quý; kẻ yếu tìm sự giúp đỡ từ người mạnh

Thành ngữ
蒹葭倚玉jiān jiā yǐ yù

xem 蒹葭倚玉樹|蒹葭倚玉树[jian1 jia1 yi3 yu4 shu4]

Cụm từ
jiān

cây sậy

Từ vựng
蒸腾作用zhēng téng zuò yòng

thoát hơi nước

Cụm từ
蒸腾zhēng téng

(hơi, v.v.) bốc lên; lơ lửng trong không khí

Cụm từ
蒸馏酒zhēng liú jiǔ

rượu chưng cất; rượu mạnh

Cụm từ
蒸馏水zhēng liú shuǐ

nước cất

Cụm từ
蒸馏器zhēng liú qì

nồi chưng cất (tức là thiết bị chưng cất)

Cụm từ
蒸馏zhēng liú

chưng cất; sự chưng cất

Cụm từ
蒸饺zhēng jiǎo

há cảo hấp

Cụm từ
蒸锅zhēng guō

nồi hấp

Cụm từ
蒸蒸日上zhēng zhēng rì shàng

ngày càng thịnh vượng

Cụm từ
蒸糕zhēng gāo

bánh hấp

Cụm từ
蒸粗麦粉zhēng cū mài fěn

món couscous

Cụm từ
蒸笼zhēng lóng

rổ hấp (ví dụ: cho dim sum)

Cụm từ
蒸发空调zhēng fā kōng tiáo

máy lạnh bay hơi; máy làm mát bay hơi

Cụm từ
蒸发热zhēng fā rè

nhiệt ẩn của sự bốc hơi

Cụm từ
蒸发zhēng fā

bốc hơi; sự bốc hơi

Cụm từ
蒸湘区Zhēng xiāng qū

quận Zhengxiang của thành phố Hengyang 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
蒸湘Zhēng xiāng

quận Zhengxiang của thành phố Hengyang 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
蒸汽机车zhēng qì jī chē

đầu máy hơi nước

Cụm từ
蒸汽机zhēng qì jī

động cơ hơi nước

Cụm từ
蒸汽挂烫机zhēng qì guà tàng jī

bàn ủi hơi nước cầm tay

Cụm từ
蒸汽压路机zhēng qì yā lù jī

xe lu rung hơi nước

Cụm từ
蒸汽zhēng qì

hơi nước

Cụm từ
蒸气重整zhēng qì chóng zhěng

quá trình cải tổ bằng hơi nước (hóa học)

Cụm từ
蒸气zhēng qì

hơi nước; hơi

Cụm từ
蒸散zhēng sàn

(thực vật) thoát hơi nước

Cụm từ
zhēng

bốc hơi; (về nấu ăn) hấp; ngọn đuốc làm từ thân cây gai dầu hoặc tre (xưa); củi chặt nhỏ (xưa)

Từ vựng
蒴果shuò guǒ

(thực vật) quả nang

Cụm từ
shuò

quả nang; vỏ quả

Từ vựng
蒲鞋pú xié

dép rơm

Cụm từ
蒲隆地Pú lóng dì

Burundi (Đài Loan)

Cụm từ
蒲鉾pú móu

kamaboko (chả cá làm từ surimi)

Cụm từ
蒲葵pú kuí

cây cọ quạt Trung Quốc (Livistona chinensis)

Cụm từ