Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

铺 là gì?

[pù] có nghĩa là giường ván; nơi để ngủ; cửa hàng; tiệm; trạm dịch trạm (cũ).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 铺 trong tiếng Việt

  1. giường ván
  2. nơi để ngủ
  3. cửa hàng
  4. tiệm
  5. trạm dịch trạm (cũ)

Cách đọc và ghi nhớ 铺

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giường ván; nơi để ngủ; cửa hàng; tiệm; trạm dịch trạm (cũ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan