三聚氰胺
melamine C3H6N6
melamine C3H6N6
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thị trấn Sanyi ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
›三聚体sān jù tǐtrimer (hóa học)
›三义Sān yìthị trấn Sanyi ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
›三联式发票sān lián shì fā piào(Đài Loan) hóa đơn thống nhất ba liên, một loại biên lai 統一發票|统一发票[tong3 yi1 fa1 piao4] được cấp cho doanh…
›三联书店Sān lián Shū diànJoint Publishing, chuỗi nhà sách và nhà xuất bản, thành lập tại Hồng Kông năm 1948
›三联管sān lián guǎnbộ ba
›三维空间sān wéi kōng jiānkhông gian ba chiều; 3D
›三胚层动物sān pēi céng dòng wùđộng vật ba lá mầm (có ba lớp mầm)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.