三棱草
cỏ cú (Cyperus rotundus)
cỏ cú (Cyperus rotundus)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
keo siêu dính
›三棱镜sān léng jìnglăng kính (hình tam giác)
›三磷酸腺苷sān lín suān xiàn gānadenosine triphosphate (ATP)
›三穗Sān suìhuyện Sansui trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
›三碳糖sān tàn tángtriose (CH2O)3, monosaccharid với ba nguyên tử carbon, chẳng hạn như glyceraldehyde 甘油醛[gan1 you2 quan2]
›三穗县Sān suì xiànhuyện Sansui trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
›三硝基甲苯sān xiāo jī jiǎ běntrinitrotoluene (TNT)
›三等分sān děng fēnchia thành ba phần bằng nhau
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.