三硝基甲苯
trinitrotoluene (TNT)
trinitrotoluene (TNT)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
điểm ba thể (nhiệt động học)
›三碳糖sān tàn tángtriose (CH2O)3, monosaccharid với ba nguyên tử carbon, chẳng hạn như glyceraldehyde 甘油醛[gan1 you2 quan2]
›三皇炮捶sān huáng pào chuíPao Chui (môn võ Trung Quốc)
›三磷酸腺苷sān lín suān xiàn gānadenosine triphosphate (ATP)
›三皇五帝sān huáng wǔ dìba vị vua 三皇[san1 huang2] và năm vị đế 五帝[wu3 di4] trong thần thoại và truyền thuyết; hệ thống sử học sớm…
›三秒胶sān miǎo jiāokeo siêu dính
›三皇sān huángba vị vua huyền thoại của thiên niên kỷ thứ ba trước Công nguyên: Tuệ Nhân 燧人[Sui4 ren2], Phục Hy 伏羲[Fu2…
›三棱草sān léng cǎocỏ cú (Cyperus rotundus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.