三藏
Tam Tạng, ba loại văn bản chính tạo thành kinh điển Phật giáo: kinh, luật và luận
Tam Tạng, ba loại văn bản chính tạo thành kinh điển Phật giáo: kinh, luật và luận
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoà thượng tinh thông kinh điển; (đặc biệt) Huyền Trang 玄奘[Xuan2 zang4] (602-664)
›三苏Sān SūTam Tô (các nhà văn nổi tiếng thời Tống: Tô Tuân 蘇洵|苏洵[Su1 Xun2] và hai con là Tô Thức 蘇軾|苏轼[Su1 Shi4] và Tô…
›三藩之乱sān fān zhī luànLoạn tam phiên chống lại nhà Thanh 1673-1681 dưới triều Khang Hy
›三叶星云Sān yè xīng yúnTinh vân Tam Diệp M20
›三色猫sān sè māomèo tam thể
›三叶虫sān yè chóngbọ ba thuỳ
›三叶草sān yè cǎocây cỏ ba lá
›三藩叛乱Sān fān pàn luàncuộc nổi loạn chống nhà Thanh những năm 1670, được Khang Hy dẹp yên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.