三聚体
trimer (hóa học)
trimer (hóa học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) hóa đơn thống nhất ba liên, một loại biên lai 統一發票|统一发票[tong3 yi1 fa1 piao4] được cấp cho doanh…
›三聚氰胺sān jù qíng ànmelamine C3H6N6
›三义乡Sān yì xiāngthị trấn Sanyi ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
›三联书店Sān lián Shū diànJoint Publishing, chuỗi nhà sách và nhà xuất bản, thành lập tại Hồng Kông năm 1948
›三义Sān yìthị trấn Sanyi ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
›三联管sān lián guǎnbộ ba
›三胚层动物sān pēi céng dòng wùđộng vật ba lá mầm (có ba lớp mầm)
›三胞胎sān bāo tāisinh ba
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.