Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
公马公馬

gōng mǎ

公马 là gì?

公马 [gōng mǎ] có nghĩa là ngựa đực; ngựa giống; ngựa thiến.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 公马 trong tiếng Việt

  1. ngựa đực
  2. ngựa giống
  3. ngựa thiến

Cách đọc và ghi nhớ 公马

公马 được đọc là gōng mǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngựa đực; ngựa giống; ngựa thiến”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan