公里时 là gì?
公里时 [gōng lǐ shí] có nghĩa là kilômét trên giờ.
Nghĩa của từ 公里时 trong tiếng Việt
kilômét trên giờ
Cách đọc và ghi nhớ 公里时
公里时 được đọc là gōng lǐ shí, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kilômét trên giờ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .