六合
sáu hướng (bắc, nam, đông, tây, trên, dưới); toàn quốc; vũ trụ; mọi thứ dưới ánh mặt trời
sáu hướng (bắc, nam, đông, tây, trên, dưới); toàn quốc; vũ trụ; mọi thứ dưới ánh mặt trời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Luhe của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏
›六合八法liù hé bā fǎLục Hợp Bát Pháp - "Sáu Hòa Hợp, Tám Phương Pháp" - Võ thuật
›六十年代liù shí nián dàinhững năm sáu mươi; thập niên 1960
›六合区Lù hé qūquận Lục Hợp của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏
›六十liù shísáu mươi; 60
›六块腹肌liù kuài fù jīcơ bụng sáu múi
›六字真言liù zì zhēn yánthần chú sáu âm tiết của Bồ Tát Quán Thế Âm (tức là om mani padme hum)
›六分之一liù fēn zhī yīmột phần sáu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.