阱 là gì?
阱 [jǐng] có nghĩa là hố bẫy; cái bẫy.
Nghĩa của từ 阱 trong tiếng Việt
- hố bẫy
- cái bẫy
Cách đọc và ghi nhớ 阱
阱 được đọc là jǐng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hố bẫy; cái bẫy”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .