Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

jǐng

阱 là gì?

[jǐng] có nghĩa là hố bẫy; cái bẫy.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 阱 trong tiếng Việt

  1. hố bẫy
  2. cái bẫy

Cách đọc và ghi nhớ 阱

được đọc là jǐng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hố bẫy; cái bẫy”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan