Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

阝 là gì?

[fù] có nghĩa là gò đất; địa hình; cũng như 阜[fu4]; bộ Khang Hy số 170, nằm phía bên trái của ký tự.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 阝 trong tiếng Việt

  1. gò đất
  2. địa hình
  3. cũng như 阜[fu4]
  4. bộ Khang Hy số 170, nằm phía bên trái của ký tự

Cách đọc và ghi nhớ 阝

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gò đất; địa hình; cũng như 阜[fu4]; bộ Khang Hy số 170, nằm phía bên trái của ký tự”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan