Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 176/1680

锦州Jǐn zhōu

thành phố cấp địa khu Cẩm Châu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
锦屏县Jǐn píng xiàn

huyện Jinping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
锦屏Jǐn píng

huyện Jinping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
锦囊妙计jǐn náng miào jì

túi gấm chứa diệu kế (thành ngữ); túi bí kíp; kế hoạch thiên tài xảo quyệt (do thiên tài chiến lược trong tiểu thuyết thảo ra và đưa cho chỉ…

Thành ngữ
锦囊jǐn náng

túi gấm, dùng thời xưa để đựng bản thảo thơ và vật phẩm quý giá; (nghĩa bóng) mẹo (một lời khuyên thực tế)

Cụm từ
锦上添花jǐn shàng tiān huā

nghĩa đen: thêm hoa lên gấm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho thứ gì đó thêm rực rỡ; cung cấp nét chấm phá cuối cùng; (mỉa mai) giúp người đã…

Thành ngữ
jǐn

gấm; công việc thêu; rực rỡ

Từ vựng
𫓹

cái cuốc

Từ vựng
钱钟书Qián Zhōng shū

Tiền Chung Thư (1910-1998), học giả văn học và tiểu thuyết gia, tác giả tiểu thuyết Vây Thành 圍城|围城 năm 1947

Cụm từ
钱钞qián chāo

tiền

Cụm từ
钱起Qián Qǐ

Tiền Khởi (khoảng 710-780), nhà thơ thời Đường

Cụm từ
钱财qián cái

của cải; tiền bạc

Cụm từ
钱袋qián dài

ví tiền; bóp tiền

Cụm từ
钱庄qián zhuāng

tiệm tiền kiểu cũ (một loại ngân hàng tư nhân xuất hiện đầu tiên vào thời Minh, phát triển mạnh vào thời Thanh, và không còn sau năm 1949)…

Cụm từ
钱能通神qián néng tōng shén

tiền là vạn năng; tiền có thể làm lay động thần thánh

Cụm từ
钱粮qián liáng

thuế đất; tiền và lương thực (nộp thuế hoặc cống nạp)

Cụm từ
钱皮Qián pí

Carlo Azeglio Ciampi (1920-2016), tổng thống Ý 1999-2006

Cụm từ
钱物qián wù

tiền và vật có giá trị

Cụm từ
钱永健Qián Yǒng jiàn

Roger Yonchien Tsien (1952-), nhà hóa học người Mỹ gốc Hoa và là người đoạt giải Nobel năm 2008

Cụm từ
钱树qián shù

cây tiền; gái mại dâm; gà đẻ trứng vàng

Cụm từ
钱是万恶之源qián shì wàn è zhī yuán

Tiền là nguồn gốc của mọi tội lỗi

Cụm từ
钱币qián bì

tiền

Cụm từ
钱学森Qián Xué sēn

Qian Xuesen (1911-2009), nhà khoa học và kỹ sư hàng không vũ trụ Trung Quốc

Cụm từ
钱夹qián jiā

ví tiền; phiên âm Đài Loan [qian2 jia2]

Cụm từ
钱多事少离家近qián duō shì shǎo lí jiā jìn

nhiều tiền, ít việc, gần nhà; công việc lý tưởng

Cụm từ
钱塘潮Qián táng cháo

hiện tượng triều cường trên sông Tiền Đường

Cụm từ
钱塘江Qián táng Jiāng

Sông Tiền Đường uốn quanh Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1] ở tỉnh Chiết Giang 浙江省[Zhe4 jiang1 Sheng3]

Cụm từ
钱塘Qián táng

Sông Tiền Đường uốn quanh Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1] ở tỉnh Chiết Giang 浙江省[Zhe4 jiang1 Sheng3]

Cụm từ
钱可通神qián kě tōng shén

có tiền có thể làm mọi thứ (thành ngữ); có tiền là có quyền

Thành ngữ
钱包qián bāo

ví; bóp tiền

Cụm từ
钱其琛Qián Qí chēn

Tiền Kỳ Thâm (1928-2017), nguyên phó thủ tướng Trung Quốc

Cụm từ
钱串子qián chuàn zi

xâu tiền đồng (ở Trung Quốc cổ đại); (nghĩa bóng) người quá coi trọng tiền bạc; (động vật học) con rết

Cụm từ
钱串儿qián chuàn r

biến thể er hoá của 錢串|钱串[qian2 chuan4]

Cụm từ
钱串qián chuàn

xâu tiền

Cụm từ
钱不是万能的,没钱是万万不能的qián bù shì wàn néng de , méi qián shì wàn wàn bù néng de

tiền không phải là vạn năng, nhưng không có tiền thì vạn vạn lần không thể làm gì (thành ngữ)

Thành ngữ
钱三强Qián Sān qiáng

Tiền Tam Cường

Cụm từ
qián

tiền xu; tiền; LT:筆|笔[bi3]; đơn vị trọng lượng, một phần mười của một lạng 兩|两[liang3]

Từ vựng

vạc ba chân (cổ); đục gỗ (cổ)

Từ vựng
dìng

thoi dệt; vàng thỏi; bánh thuốc ép, v.v.; lượng từ cho: thỏi vàng bạc, thỏi mực

Từ vựng
tán

giáo dài

Từ vựng
𬭚chún

trống đồng

Từ vựng
bēn

cái rìu đốn; cái búa đẽo

Từ vựng
铮铮铁汉zhēng zhēng tiě hàn

người đàn ông mạnh mẽ và kiên định (thành ngữ)

Thành ngữ
zhēng

tiếng vang của kim loại; cồng nhỏ

Từ vựng
锱铢必较zī zhū bì jiào

so đo từng đồng một (thành ngữ)

Thành ngữ

đơn vị trọng lượng cổ; một phần tám của một lạng

Từ vựng
锤骨柄chuí gǔ bǐng

cán xương búa (phần cán của xương búa), nối các xương con 聽小骨|听小骨 với màng nhĩ 鼓膜

Cụm từ
锤骨chuí gǔ

xương búa của tai giữa

Cụm từ
锤头鲨chuí tóu shā

cá mập đầu búa

Cụm từ
锤子chuí zi

cái búa; LT:把[ba3]

Cụm từ
chuí

búa; rèn thành hình; cái quả cân (ví dụ: của cân đòn hoặc cân bàn); đập bằng búa

Từ vựng
kūn

kiếm thép

Từ vựng

bọc kim loại ở đầu

Từ vựng
锕系元素ā xì yuán sù

actinoids (họ nguyên tố đất hiếm), cụ thể là: actini Ac89 錒|锕[a1], thorium Th90 釷|钍[tu3], protactini Pa91 鏷|镤[pu2], urani U92 鈾|铀[you2]…

Cụm từ
ā

actini (hóa học)

Từ vựng
锥齿轮zhuī chǐ lún

bánh răng côn

Cụm từ
锥面zhuī miàn

mặt nón

Cụm từ
锥虫病zhuī chóng bìng

bệnh trypanosomiasis

Cụm từ
锥形瓶zhuī xíng píng

bình tam giác

Cụm từ
锥形zhuī xíng

hình nón

Cụm từ
锥尖zhuī jiān

đầu nhọn của dùi; điểm nhọn

Cụm từ
锥子zhuī zi

cái dùi; LT:把[ba3]

Cụm từ
锥套zhuī tào

ống lót côn

Cụm từ
锥台zhuī tái

(toán) hình nón cụt

Cụm từ
zhuī

hình nón; cái dùi; khoan

Từ vựng

amoni (cũ)

Từ vựng

mũi tên phẳng; lưỡi cày; cũng đọc là [pi2]

Từ vựng
juàn

uốn sắt

Từ vựng
péi

berkelium (hóa học)

Từ vựng
qiāng

màu của khoáng chất

Từ vựng
录音机lù yīn jī

máy ghi âm; máy thu âm; LT:臺|台[tai2]

Cụm từ
录音带lù yīn dài

băng ghi âm; LT:盤|盘[pan2],盒[he2]

Cụm từ