Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng

đồ đựng tương tự như ấm, nhưng có ba hoặc bốn chân, dùng thời cổ đại để hâm rượu

Từ vựng
盈余
yíng yú

thặng dư; lợi nhuận

Cụm từ
盈门
yíng mén

nghĩa đen: đầy cửa; đầy nhà (trong đám cưới hoặc dịp lễ cát tường)

Cụm từ
盈亏自负
yíng kuī zì fù

tự chịu trách nhiệm lời lỗ (của tổ chức); tự chủ tài chính; trách nhiệm tài chính cá nhân

Cụm từ
盈亏
yíng kuī

lời và lỗ; trăng tròn và khuyết

Cụm từ
盈箱累箧
yíng xiāng lěi qiè

lấp đầy hòm và giỏ (bằng châu báu)

Cụm từ
盈江县
Yíng jiāng xiàn

huyện Yingjiang trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
盈江
Yíng jiāng

huyện Yingjiang trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
盈利
yíng lì

lợi nhuận; lợi ích; kiếm lời

Cụm từ
盈凸月
yíng tū yuè

trăng tròn; trăng gần tròn

Cụm từ
yíng

đầy; được lấp đầy; dư thừa

Từ vựng

biến thể của 盍[he2]

Từ vựng
盆花
pén huā

hoa trồng chậu

Cụm từ
盆腔
pén qiāng

khoang chậu; ống sinh

Cụm từ
盆钵
pén bō

thuật ngữ chung cho đồ gốm

Cụm từ
盆浴
pén yù

bồn tắm

Cụm từ
盆栽
pén zāi

trồng (cây) trong chậu; cây trồng trong chậu (đôi khi chỉ cụ thể cây bonsai)

Cụm từ
盆景
pén jǐng

cây cảnh; phong cảnh trong chậu

Cụm từ
盆子
pén zi

cái chậu

Cụm từ
盆地
pén dì

(địa lý) lòng chảo; chỗ trũng

Cụm từ
盆友
pén yǒu

(tiếng lóng Internet) bạn (chơi chữ của 朋友[peng2 you3])

Ngôn ngữ mạng
pén

chậu; chậu hoa; đơn vị thể tích bằng 12 斗[dou3] và 8 升[sheng1], xấp xỉ 128 lít; LT:個|个[ge4]

Từ vựng
zhōng

chén không quai; ly

Từ vựng
bēi

biến thể của 杯[bei1]; cúp chiến thắng; lượng từ cho một số đồ chứa chất lỏng: ly, cốc

Từ vựng
盂兰盆会
Yú lán pén huì

Lễ Vu Lan (ngày rằm tháng bảy âm lịch) (Phật giáo)

Cụm từ
盂兰盆
Yú lán pén

xem 盂蘭盆會|盂兰盆会[Yu2 lan2 pen2 hui4]

Cụm từ
盂县
Yú xiàn

huyện Yu ở Yangquan, Sơn Tây

Cụm từ
盂方水方
yú fāng shuǐ fāng

Chậu vuông thì nước trong đó cũng sẽ vuông. (thành ngữ)

Thành ngữ

chậu; bình hoặc hũ miệng rộng

Từ vựng
mǐn

(hình vị hạn chế) đĩa; đồ chứa; vật chứa nông; bộ số 108

Từ vựng