Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đồ đựng tương tự như ấm, nhưng có ba hoặc bốn chân, dùng thời cổ đại để hâm rượu
thặng dư; lợi nhuận
nghĩa đen: đầy cửa; đầy nhà (trong đám cưới hoặc dịp lễ cát tường)
tự chịu trách nhiệm lời lỗ (của tổ chức); tự chủ tài chính; trách nhiệm tài chính cá nhân
lời và lỗ; trăng tròn và khuyết
lấp đầy hòm và giỏ (bằng châu báu)
huyện Yingjiang trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Yingjiang trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
lợi nhuận; lợi ích; kiếm lời
trăng tròn; trăng gần tròn
đầy; được lấp đầy; dư thừa
biến thể của 盍[he2]
hoa trồng chậu
khoang chậu; ống sinh
thuật ngữ chung cho đồ gốm
bồn tắm
trồng (cây) trong chậu; cây trồng trong chậu (đôi khi chỉ cụ thể cây bonsai)
cây cảnh; phong cảnh trong chậu
cái chậu
(địa lý) lòng chảo; chỗ trũng
(tiếng lóng Internet) bạn (chơi chữ của 朋友[peng2 you3])
chậu; chậu hoa; đơn vị thể tích bằng 12 斗[dou3] và 8 升[sheng1], xấp xỉ 128 lít; LT:個|个[ge4]
chén không quai; ly
biến thể của 杯[bei1]; cúp chiến thắng; lượng từ cho một số đồ chứa chất lỏng: ly, cốc
Lễ Vu Lan (ngày rằm tháng bảy âm lịch) (Phật giáo)
xem 盂蘭盆會|盂兰盆会[Yu2 lan2 pen2 hui4]
huyện Yu ở Yangquan, Sơn Tây
Chậu vuông thì nước trong đó cũng sẽ vuông. (thành ngữ)
chậu; bình hoặc hũ miệng rộng
(hình vị hạn chế) đĩa; đồ chứa; vật chứa nông; bộ số 108