Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1537/1680

先鞭xiān biān

là người đầu tiên; dẫn đầu

Cụm từ
先锋队xiān fēng duì

đội tiên phong

Cụm từ
先锋派xiān fēng pài

tiên phong

Cụm từ
先锋xiān fēng

tiên phong; người đi đầu; tiên phong trong nghệ thuật

Cụm từ
先遣队xiān qiǎn duì

(quân sự) đội tiền trạm

Cụm từ
先达xiān dá

(văn học) các bậc tiền bối uyên bác của chúng ta

Cụm từ
先进集体xiān jìn jí tǐ

(vinh danh chính thức) tập thể tiên tiến; nhóm gương mẫu

Cụm từ
先进水平xiān jìn shuǐ píng

trình độ tiên tiến

Cụm từ
先进武器xiān jìn wǔ qì

vũ khí tiên tiến

Cụm từ
先进先出xiān jìn xiān chū

(tin học, quản lý hàng tồn kho, v.v.) nhập trước, xuất trước

Cụm từ
先进个人xiān jìn gè rén

(danh hiệu chính thức) cá nhân tiên tiến; cá nhân gương mẫu

Cụm từ
先进xiān jìn

tiên tiến (công nghệ, v.v.); xuất sắc; gương mẫu (hành động, v.v.)

Cụm từ
先辈xiān bèi

thế hệ trước; tổ tiên; cha ông

Cụm từ
先走一步xiān zǒu yī bù

rời đi trước (cách nói lịch sự để cáo lui); (uyển ngữ) qua đời trước; mất trước (ví dụ: trước bạn đời)

Cụm từ
先贤xiān xián

(văn học) thánh nhân thời xưa

Cụm từ
先觉xiān jué

người có sự thấu suốt

Cụm từ
先见者xiān jiàn zhě

người có tầm nhìn

Cụm từ
先见之明xiān jiàn zhī míng

sự thấu hiểu trước

Cụm từ
先见xiān jiàn

khả năng nhìn xa; sự tiên tri

Cụm từ
先行者xiān xíng zhě

người đi trước; người tiên phong

Cụm từ
先行xiān xíng

bắt đầu trước người khác; đi trước; tiến hành trước

Cụm từ
先声夺人xiān shēng duó rén

giành thế chủ động bằng cách phô trương sức mạnh

Cụm từ
先声xiān shēng

dấu hiệu; điềm báo; sự báo trước

Cụm từ
先秦xiān Qín

tiền Tần, lịch sử Trung Quốc cho đến khi thành lập triều đại Tần năm 221 TCN

Cụm từ
先礼后兵xiān lǐ hòu bīng

nghĩa đen: biện pháp hòa bình trước khi dùng vũ lực (thành ngữ); nghĩa bóng: ngoại giao trước bạo lực; nói chuyện hơn chiến tranh

Thành ngữ
先祖xiān zǔ

(văn học) ông nội quá cố của tôi; (văn học) tổ tiên

Cụm từ
先知先觉xiān zhī xiān jué

có sự nhìn xa trông rộng; một người có tầm nhìn xa

Cụm từ
先知xiān zhī

một người có tầm nhìn xa; (tôn giáo) một nhà tiên tri

Cụm từ
先睹为快xiān dǔ wéi kuài

(thành ngữ) coi là niềm vui khi được đọc (xem hoặc thưởng thức) sớm nhất

Thành ngữ
先皇xiān huáng

hoàng đế của triều đại trước

Cụm từ
先发投手xiān fā tóu shǒu

(bóng chày) người ném bóng xuất phát

Cụm từ
先发制人xiān fā zhì rén

(thành ngữ) giành thế chủ động bằng cách ra tay trước; hành động phủ đầu

Thành ngữ
先发xiān fā

thực hiện hành động phủ đầu; (thể thao) có mặt trong đội hình xuất phát; (trong bóng chày) là người ném bóng xuất phát

Cụm từ
先生xiān sheng

giáo viên; quý ông; ngài; ông (Mr.); chồng; (phương ngữ) bác sĩ; LT:位[wei4]

Cụm từ
先王之道xiān wáng zhī dào

đạo của các vua trước

Cụm từ
先王之乐xiān wáng zhī yuè

âm nhạc của các vua trước

Cụm từ
先王之政xiān wáng zhī zhèng

nền trị vì của các vua trước

Cụm từ
先王xiān wáng

các vị quân vương trước

Cụm từ
先父xiān fù

cha quá cố; cha đã mất

Cụm từ
先烈xiān liè

liệt sĩ

Cụm từ
先汉Xiān Hàn

Nhà Tây Hán (206 TCN-8 SCN), còn gọi là 西漢|西汉[Xi1 Han4]

Cụm từ
先河xiān hé

nguồn; tiền thân; người đi trước

Cụm từ
先决条件xiān jué tiáo jiàn

một điều kiện tiên quyết; một yêu cầu tiên quyết

Cụm từ
先决问题xiān jué wèn tí

vấn đề cần giải quyết trước (trước khi có thể giải quyết vấn đề khác)

Cụm từ
先决xiān jué

điều kiện tiên quyết; cần thiết

Cụm từ
先民xiān mín

tổ tiên

Cụm từ
先机xiān jī

cơ hội quan trọng

Cụm từ
先期录音xiān qī lù yīn

(làm phim) thu âm trước nhạc nền mà diễn viên sẽ đồng bộ diễn xuất theo trong quá trình quay

Cụm từ
先期xiān qī

thời gian trước một ngày nhất định; trước; sớm; non; giai đoạn đầu

Cụm từ
先有后婚xiān yǒu hòu hūn

kết hôn sau khi mang thai

Cụm từ
先有xiān yǒu

trước; tồn tại trước

Cụm từ
先斩后奏xiān zhǎn hòu zòu

nghĩa đen: đầu tiên chém tội phạm, sau đó báo cáo lên hoàng đế (thành ngữ); nghĩa bóng: thực hiện hành động quyết liệt mà không có sự chấp…

Thành ngữ
先慈xiān cí

(văn học) mẹ quá cố của tôi

Cụm từ
先后顺序xiān hòu shùn xù

trình tự theo thứ tự

Cụm từ
先后xiān hòu

sớm hay muộn; đầu và cuối; thứ tự ưu tiên; liên tiếp; hết cái này đến cái khác

Cụm từ
先帝遗诏xiān dì yí zhào

chiếu chỉ truy phong của tiên đế; chiếu chỉ của Lưu Bị 劉備|刘备[Liu2 Bei4] để lại cho hậu thế

Cụm từ
先导xiān dǎo

dẫn đường; hướng dẫn; người tiên phong; người mở đường

Cụm từ
先容xiān róng

giới thiệu ai đó, nói tốt cho họ trước

Cụm từ
先妣xiān bǐ

(văn học) mẹ quá cố của tôi

Cụm từ
先天与后天xiān tiān yǔ hòu tiān

bẩm sinh và giáo dục

Cụm từ
先天愚型xiān tiān yú xíng

hội chứng Down; tam nhiễm sắc thể 21

Cụm từ
先天性缺陷xiān tiān xìng quē xiàn

dị tật bẩm sinh

Cụm từ
先天性xiān tiān xìng

bẩm sinh; nội tại; vốn có

Cụm từ
先天不足,后天失调xiān tiān bù zú , hòu tiān shī tiáo

sinh ra đã yếu ớt và sức khỏe kém suốt đời; (nghĩa bóng) có vấn đề từ đầu, và ngày càng tệ hơn theo thời gian

Cụm từ
先天不足xiān tiān bù zú

bị thiếu hụt bẩm sinh; có nhược điểm vốn có

Cụm từ
先天下之忧而忧,后天下之乐而乐xiān tiān xià zhī yōu ér yōu , hòu tiān xià zhī lè ér lè

lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ (trích từ bài văn Nhạc Dương Lâu Ký 岳陽樓記|岳阳楼记[Yue4 yang2 lou2 ji4] của nhà văn Tống…

Cụm từ
先天xiān tiān

giai đoạn phôi thai (đối lập với 後天|后天 [hou4 tian1]); bẩm sinh; tự nhiên; thiên bẩm

Cụm từ
先大母xiān dà mǔ

bà nội quá cố

Cụm từ
先哲xiān zhé

những người thông thái và học thức trong quá khứ

Cụm từ
先君xiān jūn

cha quá cố của tôi; tổ tiên của tôi; hoàng đế quá cố

Cụm từ
先前xiān qián

trước đây; trước đó

Cụm từ
先到先得xiān dào xiān dé

đến trước được phục vụ trước

Cụm từ