Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1536/1680

光荣榜guāng róng bǎng

bảng vinh danh

Cụm từ
光荣guāng róng

vinh dự và vinh quang; vẻ vang

Cụm từ
光棍节Guāng gùn jié

Ngày Lễ Độc Thân (11 tháng 11), ban đầu là ngày cho người độc thân, nhưng nay cũng là ngày mua sắm lớn nhất thế giới hằng năm

Cụm từ
光棍儿guāng gùn r

người độc thân; đàn ông độc thân

Cụm từ
光棍guāng gùn

kẻ du côn; lưu manh; người độc thân; đàn ông độc thân

Cụm từ
光柱guāng zhù

chùm ánh sáng; cột ánh sáng (quang học khí quyển)

Cụm từ
光束guāng shù

chùm sáng

Cụm từ
光晕guāng yùn

hào quang; (nhiếp ảnh) hiện tượng lóe sáng

Cụm từ
光景guāng jǐng

hoàn cảnh; cảnh tượng; khoảng; chắc là

Cụm từ
光是guāng shì

chỉ; đơn giản chỉ

Cụm từ
光明节Guāng míng jié

Lễ Hanukkah (Chanukah), lễ hội 8 ngày của người Do Thái bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev (có thể rơi vào cuối tháng 11 đến cuối tháng 12 dương…

Cụm từ
光明磊落guāng míng lěi luò

mở lòng và thẳng thắn (thành ngữ); chính trực và ngay thẳng

Thành ngữ
光明正大guāng míng zhèng dà

(về người) chính trực; không mưu mẹo; (về hành vi) công bằng và quang minh; không thủ đoạn; một cách công khai; (về tình huống) rõ ràng, không…

Cụm từ
光明日报Guāng míng Rì bào

Nhật báo Quang Minh, một tờ báo ở Bắc Kinh

Cụm từ
光明新区Guāng míng xīn qū

Khu mới Quang Minh của thành phố Thâm Quyến 深圳市[Shen1 zhen4 shi4], Quảng Đông

Cụm từ
光明guāng míng

ánh sáng; rực rỡ; (bóng) tươi sáng (triển vọng, v.v.); cởi mở

Cụm từ
光斑guāng bān

vết sáng (thiên văn)

Cụm từ
光敏guāng mǐn

nhạy cảm ánh sáng

Cụm từ
光接收器guāng jiē shōu qì

bộ thu quang

Cụm từ
光感应guāng gǎn yìng

phản ứng quang học; phản ứng với ánh sáng; nhạy sáng; cảm quang

Cụm từ
光怪陆离guāng guài lù lí

kỳ quái và nhiều màu sắc; khác thường và sặc sỡ

Cụm từ
光复乡Guāng fù xiāng

thị trấn Guangfu hoặc Kuangfu ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], đông Đài Loan

Cụm từ
光复会Guāng fù huì

đảng cách mạng phản Thanh thành lập năm 1904 dưới sự lãnh đạo của Thái Nguyên Bồi 蔡元培[Cai4 Yuan2 pei2]; còn gọi là 復古會|复古会[Fu4 gu3 hui4]

Cụm từ
光复guāng fù

khôi phục (lãnh thổ hoặc quyền lực); giải phóng Đài Loan khỏi sự cai trị của Nhật Bản năm 1945

Cụm từ
光影效guāng yǐng xiào

hiệu ứng ánh sáng

Cụm từ
光影guāng yǐng

ánh sáng và bóng tối; nắng và bóng râm

Cụm từ
光彩夺目guāng cǎi duó mù

chói mắt; rực rỡ

Cụm từ
光彩guāng cǎi

độ bóng; rực rỡ; toả sáng; chói lọi

Cụm từ
光度guāng dù

độ sáng

Cụm từ
光年guāng nián

năm ánh sáng

Cụm từ
光州广域市Guāng zhōu guǎng yù shì

Quang Châu, thành phố trực thuộc trung ương, thủ phủ tỉnh Jeolla Nam 全羅南道|全罗南道[Quan2 luo2 nan2 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
光州市Guāng zhōu shì

Quảng Châu, tên cũ của Hoàng Xuyên 潢川[Huang2 chuan1] ở Tín Dương 信陽|信阳[Xin4 yang2], Hà Nam; Gwangju (Quang Châu), thành phố trực thuộc trung…

Cụm từ
光州Guāng zhōu

Quảng Châu, tên cũ của Hoàng Xuyên 潢川[Huang2 chuan1] ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam; Gwangju (Quang Châu), thành phố trực thuộc trung ương, thủ phủ…

Cụm từ
光山县Guāng shān xiàn

huyện Quang Sơn ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam

Cụm từ
光山Guāng shān

huyện Quang Sơn ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam

Cụm từ
光导纤维guāng dǎo xiān wéi

sợi quang học

Cụm từ
光射线guāng shè xiàn

tia sáng

Cụm từ
光害guāng hài

ô nhiễm ánh sáng (Đài Loan)

Cụm từ
光宗耀祖guāng zōng yào zǔ

làm rạng danh tổ tiên

Cụm từ
光学显微镜guāng xué xiǎn wēi jìng

kính hiển vi quang học

Cụm từ
光学雷达guāng xué léi dá

lidar

Cụm từ
光学字符识别guāng xué zì fú shí bié

nhận dạng ký tự quang học (OCR)

Cụm từ
光学仪器guāng xué yí qì

dụng cụ quang học

Cụm từ
光学guāng xué

quang học

Cụm từ
光子guāng zǐ

photon (vật lý hạt)

Cụm từ
光天化日guāng tiān huà rì

ánh sáng ban ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: hoà bình và thịnh vượng; giữa ban ngày ban mặt

Thành ngữ
光大guāng dà

rực rỡ; tráng lệ; viết tắt của 中國光大銀行|中国光大银行[Zhong1 guo2 Guang1 da4 Yin2 hang2], Ngân hàng Quang Đại Trung Quốc

Viết tắt
光圈guāng quān

khẩu độ; màng ngăn; vầng sáng; quầng hào quang

Cụm từ
光合作用guāng hé zuò yòng

quang hợp

Cụm từ
光合guāng hé

quang hợp

Cụm từ
光化性角化病guāng huà xìng jiǎo huà bìng

(y học) dày sừng quang hoá, còn gọi là dày sừng ánh sáng mặt trời

Cụm từ
光化学guāng huà xué

quang hoá học

Cụm từ
光化作用guāng huà zuò yòng

hiệu ứng quang hoá; quang hợp; quang phân

Cụm từ
光动嘴guāng dòng zuǐ

nói suông; thuật hùng biện rỗng tuếch; lời nói sáo rỗng

Cụm từ
光功率guāng gōng lǜ

công suất quang

Cụm từ
光前裕后guāng qián yù hòu

vinh danh tổ tiên và lợi ích cho thế hệ sau (thành ngữ)

Thành ngữ
光刻胶guāng kè jiāo

chất cản quang (khắc laser trong vi điện tử)

Cụm từ
光刻机guāng kè jī

máy quang khắc

Cụm từ
光刻guāng kè

quang khắc

Cụm từ
光光guāng guāng

sáng; bóng; mượt; mọi; trọc; không một xu dính túi

Cụm từ
光信号guāng xìn hào

tín hiệu quang

Cụm từ
光伏器件guāng fú qì jiàn

thiết bị quang điện (ví dụ: pin mặt trời)

Cụm từ
光伏guāng fú

quang điện (ví dụ: pin)

Cụm từ
光亮度guāng liàng dù

độ sáng; độ chói

Cụm từ
光亮guāng liàng

sáng

Cụm từ
光二极管guāng èr jí guǎn

điốt quang; điốt phát sáng (LED)

Cụm từ
guāng

ánh sáng; tia (Lượng từ: 道[dao4]); sáng; bóng loáng; chỉ; chỉ mỗi; dùng hết; hoàn thành; để lộ (một phần cơ thể)

Từ vựng
先验概率xiān yàn gài lǜ

(toán học) xác suất tiên nghiệm

Cụm từ
先验xiān yàn

(triết học) tiên nghiệm

Cụm từ
先驱者xiān qū zhě

người tiên phong; người mở đường

Cụm từ
先驱xiān qū

tiên phong; người tiên phong; người mở đường

Cụm từ
先头xiān tóu

(thường là quân đội) đi trước; trong hàng ngũ tiên phong; trước đây; phía trước; đặt trước người khác

Cụm từ