Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đi theo một cách mù quáng; phục tùng mù quáng; vâng lời không suy nghĩ
chữ nổi Braille
manh tràng (giải phẫu); ruột thừa
nếm thử không nhìn
người mù; người khiếm thị
điểm mù
môn bóng ném cho người mù (thể thao Paralympic)
người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa là không nhìn thấy toàn cảnh; nhầm lẫn bộ phận với tổng thể; không thấy rừng vì quá chú…
người mù
mù
huyện Từ Nghĩa, Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô
huyện Từ Nghĩa, Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô
lo lắng; nhìn chằm chằm
nhìn chằm chằm; nhìn tập trung
để mắt đến
nhìn chằm chằm; xem xét kỹ lưỡng
theo dõi ai; bám đuôi; theo sát
đánh giá theo thị trường (kế toán)
theo dõi sát sao; theo sát nút; kèm chặt (thể thao)
nhìn chăm chú; tập trung chú ý; nhìn chằm chằm; nhìn đăm đăm vào
thị kính
thư mục học
mục lục; bảng mục lục; danh bạ (trên ổ cứng máy tính); danh sách; nội dung
dõi theo bằng mắt (khách rời đi, v.v.)
mắt hoa bởi năm màu sắc (thành ngữ); rực rỡ chói mắt
nói bằng mắt
thuộc về thị giác
mắt không coi ai ra gì (thành ngữ); kiêu ngạo; lên mặt; khinh thường
mắt không coi ai ra gì (thành ngữ); kiêu ngạo; khinh người; khinh khỉnh
chết lặng (thành ngữ); sững sờ; ngỡ ngàng