Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1524/1680

两者liǎng zhě

hai bên

Cụm từ
两节棍liǎng jié gùn

côn nhị khúc

Cụm từ
两端liǎng duān

cả hai đầu (của một cây gậy, v.v.); hai cực đoan

Cụm từ
两立liǎng lì

cùng tồn tại; sự cùng tồn tại

Cụm từ
两码事liǎng mǎ shì

hai việc hoàn toàn khác nhau; một chuyện hoàn toàn khác

Cụm từ
两相情愿liǎng xiāng qíng yuàn

hai bên đều tự nguyện; theo sự đồng ý của cả hai

Cụm từ
两相liǎng xiàng

hai pha (vật lý)

Cụm từ
两当县Liǎng dāng xiàn

huyện Liangdang ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc

Cụm từ
两当Liǎng dāng

huyện Liangdang ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc

Cụm từ
两用liǎng yòng

hai mục đích

Cụm từ
两生类liǎng shēng lèi

lớp Lưỡng cư

Cụm từ
两汉liǎng Hàn

triều đại nhà Hán (206 TCN-220 SCN); chỉ Tây Hán và Đông Hán

Cụm từ
两湖Liǎng Hú

hai tỉnh Hồ Bắc 湖北 và Hồ Nam 湖南

Cụm từ
两清liǎng qīng

thanh toán sòng phẳng (giữa người vay và người cho vay hoặc giữa người mua và người bán)

Cụm từ
两河流域Liǎng hé Liú yù

Lưỡng Hà

Cụm từ
两河文明Liǎng hé wén míng

nền văn minh Lưỡng Hà

Cụm từ
两河Liǎng hé

khu vực phía bắc và nam sông Hoàng Hà (thời Xuân Thu); Lưỡng Hà

Cụm từ
两江道Liǎng jiāng dào

tỉnh Ryanggang ở phía bắc Triều Tiên, giáp tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
两步路liǎng bù lù

cách 2 bước chân; rất gần

Cụm từ
两样东西liǎng yàng dōng xi

hai thứ khác nhau

Cụm từ
两样liǎng yàng

không giống nhau; khác biệt

Cụm từ
两极化liǎng jí huà

phân cực; sự phân cực; bị phân cực; phân kỳ

Cụm từ
两极分化liǎng jí fēn huà

phân hóa hai cực

Cụm từ
两极liǎng jí

hai cực; bắc cực và nam cực; hai đầu của cái gì đó; cực điện hoặc cực từ

Cụm từ
两栖类liǎng qī lèi

lớp Lưỡng cư; động vật lưỡng cư

Cụm từ
两栖动物liǎng qī dòng wù

động vật lưỡng cư; động vật sống cả dưới nước và trên cạn

Cụm từ
两栖liǎng qī

lưỡng cư; đa tài; có thể làm việc ở hai lĩnh vực khác nhau

Cụm từ
两会Liǎng huì

Quốc hội và Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc

Cụm từ
两星期liǎng xīng qī

hai tuần

Cụm từ
两旁liǎng páng

hai bên; mỗi bên

Cụm từ
两方liǎng fāng

hai bên (trong hợp đồng); hai bên đối lập (trong tranh chấp)

Cụm từ
两败俱伤liǎng bài jù shāng

hai bên cùng chịu thiệt hại (thành ngữ); không bên nào thắng

Thành ngữ
两把刷子liǎng bǎ shuā zi

khả năng; kỹ năng

Cụm từ
两手策略liǎng shǒu cè lüè

chiến lược hai hướng

Cụm từ
两手空空liǎng shǒu kōng kōng

tay không (thành ngữ); bóng không nhận được gì

Thành ngữ
两手不沾阳春水liǎng shǒu bù zhān yáng chūn shuǐ

xem 十指不沾陽春水|十指不沾阳春水[shi2 zhi3 bu4 zhan1 yang2 chun1 shui3]

Cụm từ
两手liǎng shǒu

hai tay của một người; hai hướng (của một chiến lược); cả hai khía cạnh, tình huống,...; kỹ năng; chuyên môn

Cụm từ
两情相悦liǎng qíng xiāng yuè

(về một cặp đôi) hòa hợp; là ánh nắng của nhau

Cụm từ
两情两愿liǎng qíng liǎng yuàn

hai bên cùng đồng ý (phương ngữ Bắc Trung Quốc)

Cụm từ
两性离子liǎng xìng lí zǐ

(hóa học) ion lưỡng cực

Cụm từ
两性花liǎng xìng huā

hoa lưỡng tính

Cụm từ
两性异形liǎng xìng yì xíng

lưỡng hình giới tính

Cụm từ
两性平等liǎng xìng píng děng

bình đẳng giới tính

Cụm từ
两性差距liǎng xìng chā jù

chênh lệch giữa hai giới

Cụm từ
两性动物liǎng xìng dòng wù

sinh vật lưỡng tính

Cụm từ
两性liǎng xìng

nam và nữ; hai loại (axit và kiềm, âm và dương, v.v.); (hoá học) lưỡng tính

Cụm từ
两德liǎng Dé

hai nước Đức; chỉ Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức) và Cộng hòa Liên bang Đức (Tây Đức)

Cụm từ
两弹一星liǎng dàn yī xīng

(thành tựu của Trung Quốc) chế tạo bom nguyên tử (1964) và bom hydro (1967) và phóng vệ tinh vào không gian (1970)

Cụm từ
两广总督liǎng guǎng zǒng dū

Tổng đốc Quảng Đông và Quảng Tây

Cụm từ
两广Liǎng Guǎng

hai tỉnh Quảng Đông và Quảng Tây (truyền thống)

Cụm từ
两厢情愿liǎng xiāng qíng yuàn

cả hai bên đều tự nguyện; theo sự đồng ý của đôi bên

Cụm từ
两岸对话liǎng àn duì huà

đàm phán song phương

Cụm từ
两岸三地liǎng àn sān dì

Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao (thuật ngữ truyền thông dùng đặc biệt từ 1997)

Cụm từ
两岸liǎng àn

song phương; hai bờ; hai bên; hai bờ biển; Đài Loan và đại lục

Cụm từ
两小无猜liǎng xiǎo wú cāi

bạn chơi thuở nhỏ ngây thơ

Cụm từ
两宋Liǎng Sòng

triều Tống (960-1279); chỉ Bắc Tống (960-1127) và Nam Tống (1128-1279)

Cụm từ
两国关系liǎng guó guān xì

quan hệ song phương

Cụm từ
两国相争,不斩来使liǎng guó xiāng zhēng , bù zhǎn lái shǐ

hai nước giao tranh, không chém sứ giả (thành ngữ)

Thành ngữ
两国之间liǎng guó zhī jiān

song phương; giữa hai nước

Cụm từ
两国liǎng guó

cả hai nước; hai quốc gia

Cụm từ
两回事liǎng huí shì

hai điều hoàn toàn khác nhau; hai việc không liên quan

Cụm từ
两句liǎng jù

(nói) vài lời

Cụm từ
两口子liǎng kǒu zi

vợ chồng

Cụm từ
两口儿liǎng kǒu r

vợ chồng; cặp đôi

Cụm từ
两千年liǎng qiān nián

năm 2000; 2000 năm

Cụm từ
两分法liǎng fēn fǎ

(Maoism) một chia thành hai

Cụm từ
两全其美liǎng quán qí měi

thoả mãn yêu cầu đối lập (thành ngữ); đạt được lợi ích tốt nhất của cả hai; phương án vẹn cả đôi đường; vừa được ăn bánh vừa được giữ bánh

Thành ngữ
两全liǎng quán

thoả mãn hai bên; đáp ứng cả hai (nhu cầu)

Cụm từ
两仪liǎng yí

trời và đất; âm và dương

Cụm từ
两侧对称liǎng cè duì chèn

đối xứng hai bên

Cụm từ
两侧liǎng cè

hai bên; cả hai bên

Cụm từ
两倍liǎng bèi

gấp hai; lượng gấp đôi

Cụm từ