Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1434/1680
đến tuổi kết hôn (sinh nhật thứ mười lăm của bé gái)
ngoại động từ
ngoại động từ (ngữ pháp)
điểm hoặc vạch đạt (trong một kỳ thi)
đậu kỳ thi hoặc bài kiểm tra; đạt tiêu chuẩn tối thiểu
mưa kịp thời; (nghĩa bóng) sự giúp đỡ kịp thời; giúp đỡ kịp lúc
tận hưởng hiện tại (thành ngữ); sống vui vẻ không nghĩ đến tương lai; vui chơi khi có thể; sống trọn khoảnh khắc
xử lý kịp thời nhân đôi hiệu quả và giảm một nửa công sức; cách làm đúng tiết kiệm công sức và dẫn đến kết quả tốt hơn; một mũi khâu đúng lúc…
xử lý kịp thời; một mũi khâu đúng lúc
tính kịp thời; tính nhanh chóng
kịp thời; đúng lúc; ngay lập tức; không chậm trễ
càng sớm càng tốt; sớm nhất có thể
(liên từ nối hai danh từ) và của...; và của họ...; và của anh ấy...; và của cô ấy
và; để đạt tới; lên đến; kịp lúc cho
răng nĩa
xe nâng hàng; LT:臺|台[tai2]
chống nạnh
ngàm chuyển mạch (nút hoặc giá đỡ của điện thoại, có chức năng ngắt cuộc gọi)
tích có hướng (của vector)
bánh bao hấp nhân thịt heo quay xiên
xá xíu; thịt heo nướng
giá đỡ; khung hình chữ X
hình dạng chia nhánh
(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển Sabine (Xema sabini)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật đuôi chẽ (Aethopyga christinae)
nĩa; LT:把[ba3]
XO ("extra old"), hạng chất lượng cognac
muỗng nĩa kết hợp
tách ra; mở ra (như chân)
(tiếng lóng Internet) hết lần này đến lần khác; lặp đi lặp lại nhiều lần
nghĩa đen: không thể mong ngựa chạy nhanh mà không cho nó gặm cỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: Không thể cùng lúc có hai điều mâu thuẫn
xem 又要馬兒跑,又要馬兒不吃草|又要马儿跑,又要马儿不吃草[you4 yao4 ma3 r5 pao3 , you4 yao4 ma3 r5 bu4 chi1 cao3]
bị đỏ và sưng (thành ngữ)
còn được gọi là
nghĩa đen: muốn làm kỹ nữ nhưng vẫn muốn dựng bia trinh tiết (thành ngữ); nghĩa bóng: có ý xấu nhưng vẫn muốn có danh tiếng tốt; muốn có cả hai…
gây ồn ào; làm loạn
còn được gọi là; tên thay thế; cũng được gọi là
Tái bút; P.S
Lại nữa rồi
lại lần nữa; một lần nữa; thêm một lần
(một lần) nữa; cũng; vừa... vừa...; thế nhưng; (dùng để nhấn mạnh) dù sao đi nữa
biến thể cũ của 參|参[can1]
biến thể của 參|叁[san1]
biến thể của 參與|参与[can1 yu4]
samgyetang, món canh gà nổi tiếng của Hàn Quốc với nhân sâm, gia vị, v.v
trộn lẫn
viết tắt của 參議院|参议院[can1 yi4 yuan4], thượng viện; nghị viện (cơ quan lập pháp)
tham khảo; xem; xem đọc (hướng dẫn)
không gian mô đun (toán học); không gian tham số
tham số (toán học); đại lượng dùng làm tham số; mô đun (toán học)
xem xét (một vấn đề); cân nhắc
tỷ lệ cử tri đi bầu
người tham gia bầu cử; ứng cử viên
ứng cử trong một cuộc bầu cử hoặc quy trình tuyển chọn khác; tranh cử; đi bầu
hiểu thấu; xuyên thấu
nhập ngũ
làm cố vấn; (cấp bậc ngoại giao) tùy viên; tham tán
thí sinh; LT:名[ming2]
thi đấu; tham gia một cuộc thi
thượng viện; viện trên (của cơ quan lập pháp)
thượng nghị sĩ
nhà tư vấn; cố vấn
thăm viếng; bày tỏ lòng kính trọng (một nhân vật đáng kính,...); dâng hương (tại lăng mộ,...)
tham mưu trưởng
Tổng Tham mưu trưởng quân đội
sĩ quan tham mưu; đưa ra ý kiến
kiểm tra và đối chiếu (văn bản,...)
đoàn đại biểu
tham quan; đi dạo quanh; thăm
tham khảo; xem thêm; so sánh (so sánh đối chứng); bái kiến
Dioscorea alata (khoai mỡ tím thơm, một loại củ ngọt)
nhân sâm và nhung hươu (dùng trong y học cổ truyền)