Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1433/1680

反坦克fǎn tǎn kè

chống tăng

Cụm từ
反坐fǎn zuò

kết án kẻ tố cáo (và giải oan bị cáo bị vu khống)

Cụm từ
反围剿fǎn wéi jiǎo

cuộc tấn công của cộng sản chống lại chiến dịch vây quét của Quốc dân đảng

Cụm từ
反嘴鹬fǎn zuǐ yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ nhác (Recurvirostra avosetta)

Cụm từ
反嘴fǎn zuǐ

cãi lại; mâu thuẫn; quỵt lời; không giữ lời

Cụm từ
反问语气fǎn wèn yǔ qì

giọng điệu khi đặt câu hỏi tu từ

Cụm từ
反问句fǎn wèn jù

câu hỏi tu từ

Cụm từ
反问fǎn wèn

hỏi lại (một câu hỏi); đáp lại bằng một câu hỏi; câu hỏi tu từ

Cụm từ
反唇相讥fǎn chún xiāng jī

(thành ngữ) đáp trả một cách mỉa mai; phản bác

Thành ngữ
反哺fǎn bǔ

nuôi dưỡng cha mẹ lúc tuổi già; báo hiếu; đền đáp; trả ơn

Cụm từ
反咬一口fǎn yǎo yī kǒu

vu cáo ngược lại

Cụm từ
反向fǎn xiàng

hướng ngược; lùi

Cụm từ
反右运动Fǎn yòu Yùn dòng

Phong trào Phản Hữu, cuộc thanh trừng "phần tử hữu" của Mao sau khi kết thúc Chiến dịch Trăm Hoa năm 1957

Cụm từ
反右派斗争Fǎn yòu pài Dòu zhēng

Phong trào Phản Hữu, cuộc thanh trừng "phần tử hữu" của Mao sau khi kết thúc Chiến dịch Trăm Hoa năm 1957

Cụm từ
反右fǎn yòu

phong trào phản hữu; viết tắt của 反右派鬥爭|反右派斗争[Fan3 you4 pai4 Dou4 zheng1]

Viết tắt
反口fǎn kǒu

sửa lời; phản cung; thất hứa

Cụm từ
反叛分子fǎn pàn fèn zǐ

quân nổi dậy; phiến quân

Cụm từ
反叛fǎn pàn

phản loạn; nổi dậy

Cụm từ
反反复复fǎn fǎn fù fù

lặp đi lặp lại; nhiều lần

Cụm từ
反动派fǎn dòng pài

phe phản động

Cụm từ
反动势力fǎn dòng shì li

thế lực phản động (đặc biệt trong ngữ cảnh Marxist)

Cụm từ
反动分子fǎn dòng fèn zǐ

phần tử phản động; thành phần phản động

Cụm từ
反动fǎn dòng

phản động; phản cách mạng

Cụm từ
反剪fǎn jiǎn

với tay ở sau lưng; bị trói

Cụm từ
反制fǎn zhì

thực hiện biện pháp đối phó; đáp trả; phản công

Cụm từ
反切fǎn qiè

hệ thống truyền thống biểu thị giá trị ngữ âm của một chữ Hán bằng cách dùng hai chữ khác, chữ đầu cho phụ âm đầu, chữ thứ hai cho vần và thanh…

Cụm từ
反分裂法fǎn fēn liè fǎ

luật chống ly khai năm 2005 (theo đó CHND Trung Hoa tuyên bố quyền xâm lược Đài Loan)

Cụm từ
反函数fǎn hán shù

hàm ngược (toán)

Cụm từ
反其道而行之fǎn qí dào ér xíng zhī

làm hoàn toàn ngược lại; hành động theo cách hoàn toàn trái ngược

Cụm từ
反共fǎn gòng

chống cộng sản

Cụm từ
反光面fǎn guāng miàn

bề mặt phản chiếu

Cụm từ
反光镜fǎn guāng jìng

gương phản xạ (thường lõm, như trong đèn pin); gương (thường phẳng hoặc lồi)

Cụm từ
反光fǎn guāng

phản xạ ánh sáng

Cụm từ
反倾销fǎn qīng xiāo

chống bán phá giá

Cụm từ
反传算法fǎn chuán suàn fǎ

thuật toán lan truyền ngược

Cụm từ
反侧fǎn cè

trằn trọc và lăn lộn

Cụm từ
反倒fǎn dào

nhưng ngược lại; nhưng đúng như dự đoán

Cụm từ
反例fǎn lì

phản ví dụ

Cụm từ
反作用fǎn zuò yòng

phản tác dụng

Cụm từ
反人类罪fǎn rén lèi zuì

tội ác chống lại loài người

Cụm từ
反人类fǎn rén lèi

phi nhân

Cụm từ
反人道罪行fǎn rén dào zuì xíng

tội ác chống lại loài người

Cụm từ
反人道罪fǎn rén dào zuì

tội ác chống lại loài người

Cụm từ
反之亦然fǎn zhī yì rán

và ngược lại

Cụm từ
反之fǎn zhī

mặt khác...; ngược lại

Cụm từ
反串fǎn chuàn

(Kinh kịch) đóng vai ngoài sở trường; (hiện đại) đóng vai giả trang người khác; đóng vai đối thủ

Cụm từ
fǎn

ngược; lộn ngược; lộn trái; đảo ngược; trở lại; phản đối; đối lập; chống; phản-; nổi loạn; sử dụng phép loại suy; thay vì; viết tắt của hệ…

Viết tắt
友邦保险Yǒu bāng Bǎo xiǎn

Tập đoàn AIA, công ty bảo hiểm

Cụm từ
友邦yǒu bāng

quốc gia thân thiện; đồng minh

Cụm từ
友军yǒu jūn

lực lượng thân thiện; đồng minh

Cụm từ
友谊赛yǒu yì sài

trận đấu giao hữu; cuộc thi giao hữu

Cụm từ
友谊万岁Yǒu yì wàn suì

xem 友誼地久天長|友谊地久天长[You3 yi4 di4 jiu3 tian1 chang2]

Cụm từ
友谊县Yǒu yì xiàn

huyện Hữu Nghị ở Song Nhã Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ
友谊峰Yǒu yì Fēng

Đỉnh Hữu Nghị hoặc Đỉnh Khüiten (4.356 m), đỉnh cao nhất của dãy núi Altai

Cụm từ
友谊天长地久Yǒu yì tiān cháng dì jiǔ

xem 友誼地久天長|友谊地久天长[You3 yi4 di4 jiu3 tian1 chang2]

Cụm từ
友谊地久天长Yǒu yì dì jiǔ tiān cháng

Auld Lang Syne, bài hát Scotland với lời của Robert Burns 羅伯特·伯恩斯|罗伯特·伯恩斯[Luo2 bo2 te4 · Bo2 en1 si1], được hát để đánh dấu bắt đầu năm mới…

Cụm từ
友谊商店Yǒu yì Shāng diàn

Cửa hàng Hữu Nghị, cửa hàng quốc doanh của Trung Quốc ban đầu dành cho người nước ngoài, nhà ngoại giao, v.v., chuyên bán hàng nhập khẩu phương…

Cụm từ
友谊yǒu yì

tình bạn bè; tình bạn hữu; tình bạn

Cụm từ
友尽yǒu jìn

(tiếng lóng Internet) kết thúc tình bạn; hết bạn!

Ngôn ngữ mạng
友爱yǒu ài

tình cảm thân thiện; tình anh em

Cụm từ
友情yǒu qíng

tình cảm bạn bè; tình bạn

Cụm từ
友悌yǒu tì

tình anh em

Cụm từ
友好关系yǒu hǎo guān xì

quan hệ tốt

Cụm từ
友好区Yǒu hǎo qū

quận Hữu Hảo của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
友好yǒu hǎo

thân thiện; hòa nhã; bạn thân

Cụm từ
友善yǒu shàn

thân thiện

Cụm từ
友人yǒu rén

bạn

Cụm từ
yǒu

bạn bè

Từ vựng
及锋而试jí fēng ér shì

nghĩa đen: đạt đến đỉnh cao và thử (thành ngữ); dốc sức khi đang ở đỉnh cao

Thành ngữ
及至jí zhì

đến khi mà

Cụm từ
及耳jí ěr

(từ mượn) đơn vị gill

Cụm từ
及第jí dì

đậu kỳ thi khoa cử

Cụm từ