Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
空间
kōng jiān

không gian; chỗ; (bóng) phạm vi; dư địa; (thiên văn) không gian vũ trụ; (vật lý, toán học) không gian

Cụm từ
空闲
kòng xián

thời gian rảnh rỗi; thời gian rảnh; (về người) rảnh rỗi; không bận; (về thiết bị, phòng ốc, v.v.) không sử dụng; không dùng đến; nhàn rỗi; trống; để không

Cụm từ
空钟
kōng zhong

trò chơi quay chén (yo-yo Trung Quốc)

Cụm từ
空运费
kōng yùn fèi

cước phí hàng không (chi phí vận chuyển hàng không)

Cụm từ
空运
kōng yùn

vận chuyển hàng không

Cụm từ
空载
kōng zài

(về tàu, xe lửa, v.v.) không chở hàng (tức là không có hành khách hoặc hàng hóa, v.v.); (điện) không tải (dùng để mô tả trạng thái của máy biến áp khi không có tải kết nối với…

Cụm từ
空军基地
kōng jūn jī dì

căn cứ không quân

Cụm từ
空军司令
kōng jūn sī lìng

không đoàn trưởng; tư lệnh không quân

Cụm từ
空军一号
Kōng jūn Yī hào

Không Lực Một, chuyên cơ của tổng thống Mỹ

Cụm từ
空军
kōng jūn

không quân

Cụm từ
空身
kōng shēn

tay không (không mang gì); một mình

Cụm từ
空跑一趟
kōng pǎo yī tàng

mất công đi một chuyến

Cụm từ
空谷足音
kōng gǔ zú yīn

nghĩa đen: tiếng bước chân trong thung lũng hoang vắng (thành ngữ); nghĩa bóng: điều gì đó khó tìm; điều gì đó tuyệt vời và hiếm có

Thành ngữ
空谈
kōng tán

nói suông; tán gẫu không mục đích

Cụm từ
空调车
kōng tiáo chē

phương tiện có điều hòa

Cụm từ
空调
kōng tiáo

điều hòa không khí; máy điều hòa (bao gồm cả loại có chế độ sưởi); LT:臺|台[tai2]

Cụm từ
空话连篇
kōng huà lián piān

nói dài dòng rỗng tuếch

Cụm từ
空话
kōng huà

lời nói rỗng tuếch; xằng bậy; đồn ác ý

Cụm từ
空袭
kōng xí

tiến hành cuộc không kích

Cụm từ
空号
kōng hào

số điện thoại không kết nối; số điện thoại chưa được gán

Cụm từ
空虚
kōng xū

trống rỗng; trống vắng; vô nghĩa

Cụm từ
空荡荡
kōng dàng dàng

trống rỗng; vắng vẻ

Cụm từ
空着手
kōng zhe shǒu

tay không

Cụm từ
空落落
kōng luò luò

trống trải; hoang vắng

Cụm từ
空腹高心
kōng fù gāo xīn

tham vọng dù thiếu tài năng (thành ngữ)

Thành ngữ
空腹
kōng fù

bụng rỗng

Cụm từ
空肠
kōng cháng

hỗng tràng (ruột non trống, đoạn giữa của ruột non giữa tá tràng 十二指腸|十二指肠[shi2 er4 zhi3 chang2] và hồi tràng 回腸|回肠[hui2 chang2])

Cụm từ
空腔
kōng qiāng

khoang

Cụm từ
空翻
kōng fān

lộn nhào; nhảy lộn

Cụm từ
空置
kōng zhì

để sang một bên; để mặc không dùng; nhàn rỗi; không sử dụng

Cụm từ