Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1385/1680

哲学家zhé xué jiā

nhà triết học

Cụm từ
哲学史zhé xué shǐ

lịch sử triết học

Cụm từ
哲学博士学位zhé xué bó shì xué wèi

học vị tiến sĩ (Tiến sĩ Triết học); cũng viết tắt là 博士學位|博士学位

Viết tắt
哲学zhé xué

triết học; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
哲人石zhé rén shí

hòn đá giả kim

Cụm từ
哲人其萎zhé rén qí wěi

một người thông thái đã qua đời (thành ngữ)

Thành ngữ
哲人zhé rén

người thông thái

Cụm từ
zhé

khôn ngoan; một nhà hiền triết

Từ vựng

dùng trong 呼哱哱[hu1 bo1 bo1]

Từ vựng
láo

dùng trong 囒哰[lan2 lao2]

Từ vựng
哮鸣xiào míng

thở khò khè

Cụm từ
哮喘病xiào chuǎn bìng

bệnh hen suyễn

Cụm từ
哮喘xiào chuǎn

bệnh hen suyễn

Cụm từ
xiào

thở hổn hển; gầm; sủa (của động vật); cách phát âm ở Đài Loan: [xiao1]

Từ vựng
哭鼻子kū bí zi

sụt sịt (thường mang tính hài hước)

Cụm từ
哭闹kū nào

gào khóc, làm phiền người khác

Cụm từ
哭灵kū líng

khóc trước quan tài hoặc nơi tưởng niệm người chết

Cụm từ
哭诉kū sù

than khóc; phàn nàn trong nước mắt; kêu gào cáo buộc

Cụm từ
哭脸kū liǎn

khóc; mè nheo

Cụm từ
哭腔kū qiāng

giọng khóc; nức nở; điệu ca tang thương; điệu opera thể hiện sự tang tóc

Cụm từ
哭声震天kū shēng zhèn tiān

(thành ngữ) tiếng khóc đau thương chấn động trời đất

Thành ngữ
哭声kū shēng

tiếng khóc

Cụm từ
哭笑不得kū xiào bù dé

nghĩa đen: không biết nên khóc hay cười (thành ngữ); vừa buồn cười vừa cực kỳ xấu hổ; giữa tiếng cười và nước mắt

Thành ngữ
哭穷kū qióng

kêu ca mình nghèo; phàn nàn về việc túng thiếu; giả vờ nghèo

Cụm từ
哭秋风kū qiū fēng

nỗi buồn mùa thu

Cụm từ
哭墙Kū qiáng

Bức tường Than Khóc, hay Bức tường phía Tây (Jerusalem)

Cụm từ
哭泣kū qì

khóc lóc

Cụm từ
哭得死去活来kū de sǐ qù huó lái

khóc đến chết đi sống lại

Cụm từ
哭天抹泪kū tiān mǒ lèi

khóc lóc than vãn; khóc lóc thảm thiết

Cụm từ
哭丧着脸kū sang zhe liǎn

mặt dài thuỗn; tỏ vẻ đau khổ

Cụm từ
哭丧脸kū sang liǎn

mặt dài; vẻ khổ sở

Cụm từ
哭丧棒kū sāng bàng

gậy tang phủ vải trắng, cầm trong tang lễ để biểu lộ lòng hiếu thảo

Cụm từ
哭丧kū sāng

khóc than trong tang lễ; kêu khóc trang trọng khi cúng bái người đã khuất

Cụm từ
哭喊kū hǎn

kêu gào

Cụm từ
哭哭啼啼kū ku tí tí

khóc lóc không ngừng; kêu gào dai dẳng

Cụm từ

khóc; rơi lệ

Từ vựng

dỗ dành

Từ vựng
哪门子nǎ mén zi

(thông tục) (nhấn mạnh câu hỏi tu từ) cái gì?; loại gì?; tại sao chứ?

Cụm từ
哪里哪里nǎ lǐ nǎ lǐ

bạn quá khen; bạn đang khen ngợi tôi

Cụm từ
哪里nǎ lǐ

ở đâu?; một nơi nào đó; bất kỳ đâu; bất cứ nơi nào; không nơi nào (câu trả lời phủ định cho câu hỏi); biểu hiện khiêm tốn phủ nhận lời khen

Cụm từ
哪里nǎ lǐ

ở đâu?; một nơi nào đó; bất kỳ nơi nào; dù ở đâu; không nơi nào (câu trả lời phủ định cho câu hỏi); cách nói khiêm tốn phủ nhận lời khen; cũng…

Cụm từ
哪知道nǎ zhī dào

ai mà nghĩ rằng ...?

Cụm từ
哪知nǎ zhī

ai mà ngờ được?; một cách bất ngờ

Cụm từ
哪怕nǎ pà

thậm chí; dù cho; mặc dù; không quan trọng như thế nào

Cụm từ
哪壶不开提哪壶nǎ hú bù kāi tí nǎ hú

nghĩa đen: nhắc đến ấm không sôi (thành ngữ); chạm vào chỗ đau; nói đến điểm yếu của ai đó

Thành ngữ
哪吒Né zhā

Na Tra, vị thần hộ mệnh

Cụm từ
哪儿跟哪儿nǎ r gēn nǎ r

có liên quan gì đến chuyện đó?; liên quan gì đến nhau?

Cụm từ
哪儿的话nǎ r de huà

(thông tục) không có gì đâu (biểu đạt khiêm tốn từ chối lời khen); đừng nhắc đến làm gì

Cụm từ
哪儿nǎ r

ở đâu?; bất cứ đâu; nơi nào đó; (dùng trong câu hỏi tu từ) làm sao có thể ...?; làm sao có thể ... được?

Cụm từ
哪像nǎ xiàng

không giống; trái ngược với

Cụm từ
哪个nǎ ge

nào; ai

Cụm từ
哪些nǎ xiē

những cái nào?; ai?; gì?

Cụm từ
哪一个nǎ yī ge

cái nào

Cụm từ
něi

nào? (nghi vấn, theo sau bởi lượng từ hoặc số lượng từ)

Từ vựng

dùng trong 哪吒[Ne2 zha1]; Tiếng Đài Loan đọc là [nuo2]

Từ vựng
na

(trợ từ nhấn mạnh cuối câu, dùng thay cho 啊[a5] sau từ kết thúc bằng "n")

Từ vựng
哩溜歪斜lī liū wāi xié

xiêu vẹo; biến dạng; cong vẹo

Cụm từ
哩哩罗罗lī lī luō luō

lẩm bẩm không ngừng (tượng thanh); dài dòng và không thể hiểu; nói mãi không dứt

Cụm từ
哩哩啰啰lī li luō luō

nói dài dòng hoặc không rõ ràng; luyên thuyên và không rõ ràng

Cụm từ
哩哩啦啦lī lī lā lā

rải rác; không liên tục; lác đác; lúc có lúc không; dừng và chạy

Cụm từ
li

(trợ từ ngữ khí tương tự như 呢[ne5] hoặc 啦[la5])

Từ vựng
哨笛shào dí

cái còi

Cụm từ
哨所shào suǒ

nhà gác; trạm gác

Cụm từ
哨子声shào zi shēng

âm thanh còi

Cụm từ
哨子shào zi

cái còi

Cụm từ
哨卡shào qiǎ

trạm gác biên giới

Cụm từ
哨兵shào bīng

lính gác

Cụm từ
shào

còi; người gác

Từ vựng
哧溜溜chī liū liū

xem 哧溜[chi1 liu1]

Cụm từ
哧溜chī liū

(từ tượng thanh) trườn; trượt; lướt

Cụm từ
chī

(từ tượng thanh) cười khúc khích; thở; xé giấy, xé vải, v.v

Từ vựng
o

trợ từ cuối câu biểu thị sự không trang trọng, ấm áp, thân thiện hoặc gần gũi; cũng có thể chỉ ra rằng mình đang nói một sự thật mà người khác…

Từ vựng