Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1385/1680
nhà triết học
lịch sử triết học
học vị tiến sĩ (Tiến sĩ Triết học); cũng viết tắt là 博士學位|博士学位
triết học; LT:個|个[ge4]
hòn đá giả kim
một người thông thái đã qua đời (thành ngữ)
người thông thái
khôn ngoan; một nhà hiền triết
dùng trong 呼哱哱[hu1 bo1 bo1]
dùng trong 囒哰[lan2 lao2]
thở khò khè
bệnh hen suyễn
bệnh hen suyễn
thở hổn hển; gầm; sủa (của động vật); cách phát âm ở Đài Loan: [xiao1]
sụt sịt (thường mang tính hài hước)
gào khóc, làm phiền người khác
khóc trước quan tài hoặc nơi tưởng niệm người chết
than khóc; phàn nàn trong nước mắt; kêu gào cáo buộc
khóc; mè nheo
giọng khóc; nức nở; điệu ca tang thương; điệu opera thể hiện sự tang tóc
(thành ngữ) tiếng khóc đau thương chấn động trời đất
tiếng khóc
nghĩa đen: không biết nên khóc hay cười (thành ngữ); vừa buồn cười vừa cực kỳ xấu hổ; giữa tiếng cười và nước mắt
kêu ca mình nghèo; phàn nàn về việc túng thiếu; giả vờ nghèo
nỗi buồn mùa thu
Bức tường Than Khóc, hay Bức tường phía Tây (Jerusalem)
khóc lóc
khóc đến chết đi sống lại
khóc lóc than vãn; khóc lóc thảm thiết
mặt dài thuỗn; tỏ vẻ đau khổ
mặt dài; vẻ khổ sở
gậy tang phủ vải trắng, cầm trong tang lễ để biểu lộ lòng hiếu thảo
khóc than trong tang lễ; kêu khóc trang trọng khi cúng bái người đã khuất
kêu gào
khóc lóc không ngừng; kêu gào dai dẳng
khóc; rơi lệ
dỗ dành
(thông tục) (nhấn mạnh câu hỏi tu từ) cái gì?; loại gì?; tại sao chứ?
bạn quá khen; bạn đang khen ngợi tôi
ở đâu?; một nơi nào đó; bất kỳ đâu; bất cứ nơi nào; không nơi nào (câu trả lời phủ định cho câu hỏi); biểu hiện khiêm tốn phủ nhận lời khen
ở đâu?; một nơi nào đó; bất kỳ nơi nào; dù ở đâu; không nơi nào (câu trả lời phủ định cho câu hỏi); cách nói khiêm tốn phủ nhận lời khen; cũng…
ai mà nghĩ rằng ...?
ai mà ngờ được?; một cách bất ngờ
thậm chí; dù cho; mặc dù; không quan trọng như thế nào
nghĩa đen: nhắc đến ấm không sôi (thành ngữ); chạm vào chỗ đau; nói đến điểm yếu của ai đó
Na Tra, vị thần hộ mệnh
có liên quan gì đến chuyện đó?; liên quan gì đến nhau?
(thông tục) không có gì đâu (biểu đạt khiêm tốn từ chối lời khen); đừng nhắc đến làm gì
ở đâu?; bất cứ đâu; nơi nào đó; (dùng trong câu hỏi tu từ) làm sao có thể ...?; làm sao có thể ... được?
không giống; trái ngược với
nào; ai
những cái nào?; ai?; gì?
cái nào
nào? (nghi vấn, theo sau bởi lượng từ hoặc số lượng từ)
dùng trong 哪吒[Ne2 zha1]; Tiếng Đài Loan đọc là [nuo2]
(trợ từ nhấn mạnh cuối câu, dùng thay cho 啊[a5] sau từ kết thúc bằng "n")
xiêu vẹo; biến dạng; cong vẹo
lẩm bẩm không ngừng (tượng thanh); dài dòng và không thể hiểu; nói mãi không dứt
nói dài dòng hoặc không rõ ràng; luyên thuyên và không rõ ràng
rải rác; không liên tục; lác đác; lúc có lúc không; dừng và chạy
(trợ từ ngữ khí tương tự như 呢[ne5] hoặc 啦[la5])
cái còi
nhà gác; trạm gác
âm thanh còi
cái còi
trạm gác biên giới
lính gác
còi; người gác
xem 哧溜[chi1 liu1]
(từ tượng thanh) trườn; trượt; lướt
(từ tượng thanh) cười khúc khích; thở; xé giấy, xé vải, v.v
trợ từ cuối câu biểu thị sự không trang trọng, ấm áp, thân thiện hoặc gần gũi; cũng có thể chỉ ra rằng mình đang nói một sự thật mà người khác…