弗拉门戈
vũ điệu flamenco (từ mượn)
vũ điệu flamenco (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
flamenco (Đài Loan) (từ mượn)
›弗拉芒Fú lā mángngười Flemish, cư dân vùng Flanders (Bỉ)
›弗朗索瓦·霍兰德Fú lǎng suǒ wǎ · Huò lán déFrançois Hollande (1954-), chính trị gia Đảng Xã hội Pháp, tổng thống Pháp 2012-2017; cũng viết là…
›弗格森Fú gé sēnFerguson (họ)
›弗拉基米尔Fú lā jī mǐ ěrVladimir
›弗氏鸥fú shì ōu(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển Franklin (Leucophaeus pipixcan)
›弗爱fú àiphi (chữ cái Hy Lạp Φφ)
›弗洛伊德Fú luò yī déFloyd (tên); Freud (tên); Bác sĩ Sigmund Freud (1856-1939), người sáng lập phân tâm học
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.