Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1382/1680
hát một bài hát
biểu diễn trong opera
(của người phục vụ) gọi món (của khách cho nhà bếp)
diễn vở đối lập (thành ngữ); đối đầu với ai; đối đầu, đối kháng
(cổ) cúi chào và nói lời lễ phép; mở đường (cho nhân vật quan trọng, v.v.)
trả lời kính cẩn "vâng"
khả năng trình diễn thuyết phục một bài hát
đối đáp (tức là giọng đơn ca được đáp lại bởi hợp xướng); đáp lại bằng cách hát (đồng ý với giọng đầu); hòa theo một bài thơ cùng nhịp điệu
xướng âm
bày tỏ quan điểm khác; đưa ra lập trường khác
kỹ năng ca hát
(tiếng lóng) hát karaoke
hát; gọi to; xướng
(từ tượng thanh) tiếng sột soạt; tiếng xào xạc
fan hâm mộ chỉ thích một thành viên cụ thể của một nhóm nhạc thần tượng
thuyết hiện tượng
hiện tượng học
chỉ đọc (tin học)
tông Duy Thức của Phật giáo (tông "chỉ có thức" của Phật giáo)
thẩm mỹ
fan chỉ thích một thành viên cụ thể của nhóm nhạc thần tượng
(triết học) chủ nghĩa duy lý
chỉ; chỉ là (tức là chỉ có...); tất cả ngoại trừ; duy nhất
(triết học) chủ nghĩa duy vật
chủ nghĩa duy vật, học thuyết triết học cho rằng vật chất là toàn bộ thực tại
duy vật
chỉ có
chủ nghĩa duy ý chí; quan điểm siêu hình, đặc biệt theo Schopenhauer 叔本華|叔本华[Shu1 ben3 hua2], rằng bản chất của thế giới là sức mạnh ý chí
mong muốn thiên hạ đại loạn (thành ngữ)
sợ rằng; sợ là; cũng viết 惟恐
triết học duy tâm, học thuyết cho rằng thực tại khách quan là sản phẩm của ý thức
triết học duy tâm, học thuyết cho rằng thực tại khách quan là sản phẩm của ý thức
người luôn đồng ý mọi thứ
vâng lời răm rắp
(thành ngữ) chỉ mưu cầu lợi lộc; đặt lợi nhuận lên trên hết
tính duy nhất
chỉ; duy nhất
vâng
bán
quầy bán hàng
nhân viên bán hàng; LT:個|个[ge4]
bán hàng
bán hết hoàn toàn; bán hết
phòng vé
phòng vé
nhân viên bán vé
quầy vé
bán vé
dịch vụ sau bán hàng
khi hết hàng thì ngừng; phụ thuộc vào tình trạng sẵn có
bán hết
giá bán
bán; thực hiện (một kế hoạch, âm mưu, v.v.)
(tiếng lóng) (Đài Loan) xạo; lừa
lừa; phỉnh
doạ người; phỉnh; lừa gạt
gầm của hổ; doạ; dọa nạt; (thông tục) lừa; phỉnh
biến thể của 崟[yin2]
nói lắp; ngậm miệng; phát âm ở Đài Loan là [yin2]
biến thể cũ của 吟[yin2]
ngâm; ngâm nga
Chòm sao Antlia
một cái bơm; máy bơm nước
(tượng thanh) tiếng ríu rít; chim hót líu lo
(từ tượng thanh) kêu cạc cạc; tiếng kẽo kẹt
(từ tượng thanh) nói chuyện huyên thuyên hoặc cười khúc khích
(từ tượng thanh) tiếng côn trùng kêu, tiếng thở dài, v.v
(tượng thanh) thì thầm
(từ tượng thanh) bơm (nước)
dùng trong 囉唣|啰唣[luo2 zao4]
nghỉ ngơi (tiếng Quảng Đông)
nôn mửa (chó mèo); mắng nhiếc; nói nhảm