Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(Đài Loan) phối đồ; kết hợp trang phục
chen vào; luân phiên, xen kẽ; đan xen; dệt lẫn; cốt truyện phụ; tiết mục xen kẽ; tập phim; nghĩa quân sự: đâm sâu vào lực lượng địch
mặc quần áo; trang phục
(TV hoặc phim) lỗi ngớ ngẩn; lỗi liên tục; (nhà hát) nói hớ; lộ bộ phận cơ thể ngoài ý muốn; bị lộ (kế hoạch hoặc mưu mẹo); vô tình tiết lộ điều muốn giấu qua lỡ lời; lộ thân phận
con tê tê (Manis pentadactylata); thú ăn kiến có vảy
nghĩa đen: bắt ai đó mang giày chật (thành ngữ); gây khó dễ cho ai đó
đục lỗ; khoan lỗ; (y học) thủng
gió lùa
mặc vào (quần áo); mặc lại (quần áo)
mặc ngược (quần áo)
(y học) chọc; sinh thiết bằng kim
mặc vào (quần áo v.v.)
(về bạn nam) đã cùng nhau vượt qua hoạn nạn; như người một nhà; chia sẻ cùng quan điểm
mặc; mang; mặc vào; xuyên qua; đâm thủng; khoan; thâm nhập; đi qua; xâu qua
biến thể của 阱[jing3]
rảnh rỗi; trống; vắng
vị trí trống; nơi làm việc chưa được lấp đầy
thị trường giá xuống
giả tạo; cái gọi là; không có thực (chuyên gia); trống rỗng (lời hứa); (tài chính) người bán khống; người đầu cơ giá xuống; bán khống
tai nạn máy bay; sự cố hoặc tai nạn hàng không
tập rỗng (lý thuyết tập hợp)
vết nứt; khoảng trống giữa hai vật; khoảng thời gian giữa hai sự kiện
lính nhảy dù
rơi từ trên trời xuống; (nghĩa bóng) xuất hiện từ hư không; (định ngữ) nhảy dù
không quân; phòng không
trống vắng và yên tĩnh
trạm vũ trụ
tàu thăm dò không gian
thám hiểm không gian
cơ quan không gian