Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
phá vòng vây; xông ra khỏi vòng vây
Turkestan
nhóm dân tộc Turkic
nổi bật; xuất sắc; làm nổi bật; lồi ra; nhô ra
cao ngất hoặc cao chót vót; đột ngột hoặc bất thình lình
lao ra; di chuyển nhanh; phồng; lồi; chọc thủng; đột ngột; tiếng Đài Loan đọc là [tu2]
chôn cất (trong mộ)
chôn cất
băng qua (đường)
(thành ngữ) đưa ra tuyên bố thiếu thực tế; đưa ra lời giải thích kỳ quặc
khoan lỗ; giải thích gượng ép
xâu kim
nghĩa đen: xâu kim (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trung gian
xâu kim
trang sức đầy mình; đeo đầy vàng bạc (thành ngữ)
đi qua
bức xạ xuyên thấu
xuyên qua
du hành xuyên thời gian
phim xuyên không (trên TV)
đi qua; xuyên qua; vượt qua
gương toàn thân
mặc quần áo; thay đồ
đi qua; đi xuyên qua; len lỏi qua
quần áo sang trọng; chú ý đến cách ăn mặc
phong cách ăn mặc; diện mạo
trang phục; quần áo; ăn mặc
mòn rách (quần áo); xuyên thủng (màng, v.v.)
xuyên thủng
di chuyển tới lui; đi qua đi lại