Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1381/1680
Nhà Xuất bản Thương vụ, Bắc Kinh (thành lập 1897)
khu trung tâm thương mại (ví dụ: CBD của Bắc Kinh)
công việc thương mại; thương mại; thương nghiệp; kinh doanh
thảo luận và cân nhắc
triều đại Thương thời tiền sử (khoảng thế kỷ 16-11 TCN)
ngân hàng thương mại
thương nhân; doanh nhân
Thương Khâu, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
Thương Khâu, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
thương mại; nhà buôn; người bán; tham khảo; nốt thứ hai trong âm giai ngũ cung; thương số (như trong 智商[zhi4 shang1], chỉ số thông minh)
hót líu lo
(chim) mổ thức ăn
chim sâu hoa (bất kỳ loài chim nào thuộc họ Dicaeidae)
chim kea (Nestor notabilis)
chim gõ kiến
mổ
(khẩu ngữ) người trưởng thành vẫn sống cùng và phụ thuộc vào cha mẹ
(khẩu ngữ) sống cùng và phụ thuộc vào cha mẹ dù đã trưởng thành
nghĩa đen: gặm sách; học bài; nhồi nhét
gặm; nhấm; cắn
(chim) hót líu lo; kêu ríu rít
(văn học) (từ tượng thanh) tiếng nhiều chim hót và kêu ríu rít
tiếng chim hót líu lo
dùng trong 啁哳[zhao1 zha1]; cách phát âm Đài Loan: [zhou1]
tiếng gió rít
vù vù
huýt sáo (bằng ngón tay trong miệng); ngày nay viết là 呼哨
huýt sáo (bằng ngón tay trong miệng); (từ tượng thanh) cho âm thanh của gió
vụn bánh từ bàn của chủ; phế phẩm; mẩu rác rưởi; lời nói vu vơ; nhận xét tùy tiện
bị nhổ vào mặt mà để tự khô, không lau đi (thành ngữ); giơ má cho người ta tát; chịu đựng nhục nhã
nhổ và chửi; rủa
tuyến nước bọt
nước bọt
nói phụt ra
nước bọt; nước miếng
khinh miệt; coi thường
dễ dàng có được; sẵn có
nước bọt; nhổ
nói xấu; âm thanh ngấu nghiến do vịt tạo ra
(trợ từ ngữ khí tương tự như 呢[ne5] hoặc 啦[la1])
mỉm cười với
biến thể của 念念有詞|念念有词[nian4 nian4 you3 ci2]
biến thể của 念[nian4], đọc to
trợ từ ngữ khí biểu thị sự khuyến khích, thán phục, v.v
thở dài; rên rỉ; cười to
om mani padme hum (thần chú Phật giáo)
(thán từ) ôi!; (tiếng địa phương) nhét gì đó vào miệng; (dùng trong phiên âm Phật giáo) om
tiếng kêu của sếu hoặc ngỗng trời
cười gượng ép
đóng vai phụ huynh nghiêm khắc (hoặc cấp trên, v.v.)
biến thể er hoá của 唱高調|唱高调[chang4 gao1 diao4]
hát phần cao; nói những lời hoa mỹ nhưng rỗng tuếch (thành ngữ)
đầu kim (đỡ kim máy hát)
nghĩa đen: hát đôi; nghĩa bóng: hợp tác với ai đó; cũng dùng châm biếm: đóng vai phụ
kim máy hát (bút stylus)
dàn hợp xướng
lời bài hát; ca từ
bày tỏ quan điểm bi quan về (gì đó)
cần âm (cần đọc của máy hát)
nhạc giọng hát (trong kinh kịch); ari-a
đóng vai anh hùng (thành ngữ); đóng vai người tốt
nghĩa đen: hát "Kế sách Thành trống" (thành ngữ); nghĩa bóng: làm ra vẻ mạnh mẽ để che giấu sự yếu đuối; (hài hước) (nơi nào đó, v.v.) trống…
đọc to phiếu bầu
đĩa hát; đĩa LP
mâm xoay đĩa; đĩa hát
đóng vai phản diện (thành ngữ)
đĩa hát; đĩa LP; đĩa CD nhạc; album ca nhạc; Lượng từ: 張|张[zhang1]
phong cách hát; phương pháp hát
aria (trong opera)
hát một bài hát
máy hát
lời kịch opera