Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1384/1680
Đường Bá Hổ hay Đường Dần 唐寅 (1470-1523), họa sĩ và nhà thơ thời Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử thời Minh 江南四大才子
Hoàng đế Đại Tông nhà Đường (727-779), niên hiệu của vị hoàng đế thứ chín triều Đường Lý Dự 李豫[Li3 Yu4], trị vì 762-779
Triều đại nhà Đường (618-907)
Phố người Hoa; LT:條|条[tiao2],座[zuo4]
Hoàng đế Trung Tông nhà Đường, niên hiệu của vị hoàng đế thứ tư triều Đường Lý Triết 李哲[Li3 Zhe2] (656-710), trị vì 705-710
Đường Tam Tạng, nhân vật trung tâm của tiểu thuyết thế kỷ 16 "Tây du ký" 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4], dựa trên nhà sư Huyền Trang 玄奘[Xuan2 zang4]…
khoa trương; trống rỗng; uổng phí; biến thể cũ của 螗[tang2]
(từ tượng thanh) thở dài; thổn thức
(từ tượng thanh) tiếng lách cách (của quân mạt chược, v.v.)
âm thanh nức nở
biến thể của 哩[li5]
(cổ) nói bừa bãi; nói nhảm; lắm lời
giọng than thở, hơi thở ai oán (thành ngữ); thở dài thườn thượt; thở dài trong tuyệt vọng
bà (tiếng địa phương)
(tượng thanh) giọng thở dài; âm thanh khóc
than ôi; ôi trời
đánh trống ngực; khó thở
âm môi răng (ví dụ: phụ âm f trong tiếng Trung chuẩn)
nghĩa đen: gần gũi như môi với răng (thành ngữ); quan hệ mật thiết; phụ thuộc lẫn nhau
nghĩa đen: môi và răng (thành ngữ); nghĩa bóng: đối tác gần gũi; phụ thuộc lẫn nhau
hở môi và vòm miệng
phụ âm môi
đọc khẩu hình; đọc môi
khóe miệng; góc môi
sứt môi
son bóng
tranh luận; lời lẽ; môi và lưỡi
son dưỡng môi; son môi
xem 唇槍舌劍|唇枪舌剑[chun2 qiang1 she2 jian4]
(thành ngữ) đấu khẩu; có một cuộc trao đổi lời nói quyết liệt
son bóng
Labiatae, họ thực vật bao gồm oải hương, bạc hà
dấu môi; vết cắn yêu
tiếng lóng; mật ngữ
nghĩa đen: môi không còn, răng cảm thấy lạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: phụ thuộc mật thiết vào nhau
môi
mút; xúi giục
(văn học) đưa vào miệng
trợ từ ngữ khí biểu thị thiếu nhiệt tình; trợ từ ngữ khí biểu thị rằng chỉ nên hoặc chỉ có thể làm theo một cách nhất định
(hình thức kết hợp) tụng (từ tiếng Phạn "pāṭhaka")
biến thể cũ của 唂[gu1]
(từ tượng thanh) tiếng chim kêu
điện tín chia buồn
gửi lời chia buồn; Phát âm ở Đài Loan [yan4 lao4]
tin nhắn chia buồn
thư chia buồn
bày tỏ lời chia buồn
tuyệt vời; vui vẻ; hạnh phúc
nghẹn thức ăn; nghẹn ngào không nói nên lời
nghẹn ngào; nghẹn ngào không nói nên lời
nghẹn ngào; nghẹn thức ăn
hừ
ngân nga; hát nho nhỏ
thì thầm
rên rỉ; lằm bằm; lẩm bẩm
thở hổn hển (ví dụ: sau khi chạy)
ngập ngừng (từ mượn)
rên; rú; hát ngâm; ngân nga; hừ!
cho ăn; nuôi nấng
cho ăn; (nghĩa bóng) nuôi dưỡng; bồi dưỡng
cho con bú
động vật có vú
động vật có vú; cũng viết là 哺乳動物|哺乳动物
Mammalia, lớp động vật có vú
giai đoạn cho con bú; giai đoạn tiết sữa; giai đoạn bú
động vật có vú
cho con bú; bú; nuôi con bằng sữa
cho ăn
biến thể cũ của 咩[mie1]
dùng trong 嘲哳[zhao1 zha1]; dùng trong 啁哳[zhao1 zha1]; cách phát âm ở Đài Loan: [zha2]
tu viện Drepung, Lhasa, Tây Tạng
lý thuyết triết học; triết lý