彭真
Bành Trấn (1902-1997), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc
Bành Trấn (1902-1997), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bành Lệ Viện (1962-), ca sĩ nhạc dân gian Trung Quốc, vợ của Tập Cận Bình 習近平|习近平[Xi2 Jin4 ping2]
›彭德怀Péng Dé huáiBành Đức Hoài (1898-1974), đại tướng cộng sản, sau là chính trị gia và ủy viên Bộ Chính trị, bị thất sủng…
›彭祖Péng ZǔBành Tổ (nhân vật truyền thuyết của Đạo giáo sống 800 năm)
›彭泽县Péng zé xiànhuyện Bành Trạch ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
›彭泽Péng zéhuyện Bành Trạch ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
›彭县Péng xiànhuyện Bành, Tứ Xuyên
›彭湖岛Péng hú Dǎohuyện đảo Bành Hồ của Đài Loan, ngoài khơi Cao Hùng
›彭阳Péng yánghuyện Bành Dương, Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.