Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1374/1680
không còn lương tâm (thành ngữ)
mất mạng
lễ tang
(văn học) mất đi người bạn đời
nghỉ tang
chết
lo liệu tang lễ
thảm họa bi thảm; rối loạn và đổ máu
mất thứ gì đó trừu tượng nhưng quan trọng (dũng khí, quyền uy, cuộc sống, v.v.); bị mất (người phối ngẫu, v.v.); chết; thất vọng; nản chí
biến thể Nhật Bản của 喻
rõ ràng; vang dội
gây ồn; ồn ào
gây náo động; ồn ào; oang oang
dịch: tiếng khách át tiếng chủ (thành ngữ); nghĩa: kẻ phụ lấn át nhân vật chính; chi tiết nhỏ che mờ điểm chính; nước sốt ngon hơn cá
quấy rầy bằng tiếng ồn
la hét; làm ồn
The Sound and the Fury (tiểu thuyết của William Faulkner 威廉·福克納|威廉·福克纳[Wei1 lian2 · Fu2 ke4 na4])
tiếng ồn ào; ầm ĩ; gây náo động
ầm ĩ; tiếng ồn
nói nhiều
dùng trong từ chỉ địa điểm (tiếng Quảng Đông); tương đương trong tiếng Quan Thoại: 裡|里[li3]
khóc nức nở; tiếng chuông
thổi hơi vào
thở dài
say rượu
hoan hô; cổ vũ
say rượu
uống (rượu)
quát tháo (tức là nói lớn tiếng) (thường theo sau bởi lời quát); (xưa) (của nha dịch, v.v.) đi trước quan chức, hét người đi đường tránh ra
nghĩa đen uống gió tây bắc (thành ngữ); đói rét
uống trà; đính hôn; có cuộc trò chuyện nghiêm túc; (ví von) làm việc với an ninh nhà nước (bị cảnh báo phải cư xử "có trách nhiệm")
(tiếng lóng) say rượu (Đài Loan)
(khẩu ngữ) gặp xui xẻo
quát ai đó ngừng lại
say đến mức không nhớ gì (tiếng lóng)
quát mắng; mắng nhiếc; la rầy; cũng viết là 呵斥[he1 chi4]
(khẩu ngữ) say xỉn; say khướt
uống hết; uống cạn (một thức uống)
hoan hô; cổ vũ
xem 呵斥[he1 chi4]
uống hết; hoàn thành (một thức uống)
la ó hoặc chế giễu (như biểu hiện không hài lòng với diễn viên)
hét ra lệnh hoặc chỉ huy
hô
(loài chim ở Trung Quốc) Ác là Âu (Pica pica)
Himalaya
Himalaya
dãy Himalaya
bánh cưới, bánh được nhà trai tặng cho gia đình cô dâu khi đính hôn
mưa được mong đợi; mưa đúng mùa
ưa ánh nắng; có xu hướng hướng về phía mặt trời; hướng nhật
tiền thưởng được tặng trong dịp vui (truyền thống)
tiệc cưới; rượu uống ở tiệc cưới
xe hoa; xe đón dâu
nhảy lên vì vui sướng
tin tốt; tin vui
rạng rỡ vui sướng; trong tâm trạng vui vẻ
trứng sơn đỏ, quà truyền thống mừng ngày thứ ba sau khi sinh em bé
vẻ mặt vui tươi; nhìn vui vẻ
vui vẻ; hân hoan; vui tươi
rất thích nghe và thấy (thành ngữ); được đón nhận; phù hợp với sở thích
(ornithology) sống bầy đàn
(ngư học) sống theo bầy đàn
kết hôn (thành ngữ); kết thành vợ chồng
kẹo mừng trong dịp vui (đặc biệt là đám cưới)
tiệc cưới; tiệc chúc mừng
cười tươi rạng rỡ (thành ngữ); rạng rỡ hạnh phúc
cười; cười vui
hạnh phúc; vui tươi
(từ mới khoảng 2012) (tiếng lóng) trở thành cha dượng khi bạn đời có thai với người tình khác
hài lòng; vui vẻ
rạng rỡ vui sướng