影后
nữ hoàng điện ảnh; người đoạt giải nữ diễn viên xuất sắc nhất
nữ hoàng điện ảnh; người đoạt giải nữ diễn viên xuất sắc nhất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(nam) siêu sao màn bạc; người đoạt giải nam diễn viên chính xuất sắc nhất
›影坛yǐng tángiới điện ảnh; thế giới điện ảnh; giới làm phim
›影印yǐng yìntái tạo bằng ảnh; sao chụp; quy trình in offset
›影子yǐng zibóng; phản chiếu; (nghĩa bóng) gợi ý; dấu hiệu; ảnh hưởng; LT:個|个[ge4]
›影剧yǐng jùphim và kịch; màn ảnh và sân khấu
›影像处理yǐng xiàng chǔ lǐxử lý hình ảnh
›影展yǐng zhǎnliên hoan phim; triển lãm nhiếp ảnh
›影像档yǐng xiàng dàngtệp hình ảnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.