彭州市
Thành phố cấp huyện Bành Châu, Tứ Xuyên, thuộc Thành Đô 成都[Cheng2 du1]
Thành phố cấp huyện Bành Châu, Tứ Xuyên, thuộc Thành Đô 成都[Cheng2 du1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố cấp huyện Bành Châu, Tứ Xuyên, thuộc Thành Đô 成都[Cheng2 du1]
›彭水县Péng shuǐ xiànhuyện tự trị dân tộc Miêu và Thổ Gia Bành Thủy ở ngoại ô Kiềm Giang, trực thuộc Trùng Khánh
›彭水苗族土家族自治县Péng shuǐ Miáo zú Tǔ jiā zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Miêu và Thổ Gia Bành Thủy ở đông nam Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›彭湖Péng húhuyện đảo Bành Hồ của Đài Loan, ngoài khơi Cao Hùng
›彭湖岛Péng hú Dǎohuyện đảo Bành Hồ của Đài Loan, ngoài khơi Cao Hùng
›彭泽Péng zéhuyện Bành Trạch ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
›彭泽县Péng zé xiànhuyện Bành Trạch ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
›彭德怀Péng Dé huáiBành Đức Hoài (1898-1974), đại tướng cộng sản, sau là chính trị gia và ủy viên Bộ Chính trị, bị thất sủng…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.