彭博
Bloomberg (tên); Michael Bloomberg (1942-), doanh nhân tỷ phú, chính trị gia và nhà từ thiện Mỹ
Bloomberg (tên); Michael Bloomberg (1942-), doanh nhân tỷ phú, chính trị gia và nhà từ thiện Mỹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bành Đức Hoài (1898-1974), đại tướng cộng sản, sau là chính trị gia và ủy viên Bộ Chính trị, bị thất sủng…
›彭斯Péng sīMike Pence (1959-), chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, phó tổng thống Mỹ từ năm 2017
›彭博通讯社Péng bó Tōng xùn shèBloomberg L.P., công ty dịch vụ phần mềm tài chính, tin tức và dữ liệu
›彭水县Péng shuǐ xiànhuyện tự trị dân tộc Miêu và Thổ Gia Bành Thủy ở ngoại ô Kiềm Giang, trực thuộc Trùng Khánh
›彭水苗族土家族自治县Péng shuǐ Miáo zú Tǔ jiā zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Miêu và Thổ Gia Bành Thủy ở đông nam Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›彭博新闻社Péng bó Xīn wén shèBloomberg News
›彭博社Péng bó shèTập đoàn Tin tức Bloomberg
›彭佳屿Péng jiā yǔđảo Bành Gia, được quản lý như một phần của Cơ Long 基隆[Ji1 long2], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.