彭德怀
Bành Đức Hoài (1898-1974), đại tướng cộng sản, sau là chính trị gia và ủy viên Bộ Chính trị, bị thất sủng sau khi công kích chính sách sai lầm của Mao năm 1959, và qua đời sau khi bị bức hại nặng nề trong Cách mạng Văn hóa
Bành Đức Hoài (1898-1974), đại tướng cộng sản, sau là chính trị gia và ủy viên Bộ Chính trị, bị thất sủng sau khi công kích chính sách sai lầm của Mao năm 1959, và qua đời sau khi bị bức hại nặng nề trong Cách mạng Văn hóa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Mike Pence (1959-), chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, phó tổng thống Mỹ từ năm 2017
›彭水县Péng shuǐ xiànhuyện tự trị dân tộc Miêu và Thổ Gia Bành Thủy ở ngoại ô Kiềm Giang, trực thuộc Trùng Khánh
›彭水苗族土家族自治县Péng shuǐ Miáo zú Tǔ jiā zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Miêu và Thổ Gia Bành Thủy ở đông nam Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›彭真Péng ZhēnBành Trấn (1902-1997), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc
›彭博通讯社Péng bó Tōng xùn shèBloomberg L.P., công ty dịch vụ phần mềm tài chính, tin tức và dữ liệu
›彭州市Péng zhōu shìThành phố cấp huyện Bành Châu, Tứ Xuyên, thuộc Thành Đô 成都[Cheng2 du1]
›彭州Péng zhōuThành phố cấp huyện Bành Châu, Tứ Xuyên, thuộc Thành Đô 成都[Cheng2 du1]
›彭湖Péng húhuyện đảo Bành Hồ của Đài Loan, ngoài khơi Cao Hùng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.