Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
窥知
kuī zhī

tìm ra; phát hiện

Cụm từ
窥望
kuī wàng

nhìn trộm; do thám

Cụm từ
窥探
kuī tàn

dò xét hoặc do thám; tọc mạch; nhìn trộm; chõ mũi vào; nhòm; ngó qua

Cụm từ
窥伺
kuī sì

rình rập; chờ đợi (cơ hội)

Cụm từ
kuī

nhìn trộm; dò xét

Từ vựng
窸窣
xī sū

(từ tượng thanh) tiếng xào xạc

Cụm từ

dùng trong 窸窣[xi1 su1]

Từ vựng

nghèo; nông thôn

Từ vựng
diào

(văn học) xa xôi; sâu; sâu sắc

Từ vựng
tián

lấp vào

Từ vựng
窳败
yǔ bài

làm hỏng; làm suy đồi

Cụm từ

xấu; vô dụng; yếu

Từ vựng
窑场
yáo cháng

lò sứ thời Nguyên (dưới sự quản lý của triều đình)

Cụm từ
yáo

biến thể của 窯|窑[yao2]

Từ vựng
窑洞
yáo dòng

yaodong (một loại nhà hang động ở Cao nguyên Hoàng Thổ, tây bắc Trung Quốc); LT:孔[kong3]

Cụm từ
窑子
yáo zi

(cũ) nhà thổ hạng thấp

Cụm từ
窑姐儿
yáo jiě r

biến thể er hoá của 窯姐|窑姐[yao2 jie3]

Cụm từ
窑姐
yáo jiě

(phương ngữ) gái mại dâm

Cụm từ
yáo

lò nung; lò nướng; mỏ than; nhà hang; (khẩu ngữ) nhà thổ

Khẩu ngữ
穷鼠啮狸
qióng shǔ niè lí

chuột cùng cắn cáo (thành ngữ); con giun xéo lắm cũng quằn

Thành ngữ
穷鬼
qióng guǐ

(thô tục) người nghèo khổ; người nghèo

Tiếng lóng xã hội
穷饿
qióng è

kiệt sức và đói khát

Cụm từ
穷养
qióng yǎng

nuôi dạy (một đứa trẻ) một cách tiết kiệm

Cụm từ
穷酸相
qióng suān xiàng

vẻ ngoài thê thảm; vẻ ngoài tồi tàn

Cụm từ
穷酸
qióng suān

(về một học giả) nghèo khổ, tồi tàn và lắm lý thuyết; nghèo hèn hay lý thuyết

Cụm từ
穷乡僻壤
qióng xiāng pì rǎng

một nơi hẻo lánh và hoang vắng

Cụm từ
穷游
qióng yóu

du lịch với ngân sách ít ỏi

Cụm từ
穷途末路
qióng tú mò lù

nghĩa đen: đường cùng, cuối đường (thành ngữ); bế tắc; trong cảnh ngộ không lối thoát; mọi thứ đã đến ngõ cụt

Thành ngữ
穷追不舍
qióng zhuī bù shě

theo đuổi không ngừng nghỉ

Cụm từ
穷追
qióng zhuī

theo đuổi không ngừng nghỉ

Cụm từ