Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tìm ra; phát hiện
nhìn trộm; do thám
dò xét hoặc do thám; tọc mạch; nhìn trộm; chõ mũi vào; nhòm; ngó qua
rình rập; chờ đợi (cơ hội)
nhìn trộm; dò xét
(từ tượng thanh) tiếng xào xạc
dùng trong 窸窣[xi1 su1]
nghèo; nông thôn
(văn học) xa xôi; sâu; sâu sắc
lấp vào
làm hỏng; làm suy đồi
xấu; vô dụng; yếu
lò sứ thời Nguyên (dưới sự quản lý của triều đình)
biến thể của 窯|窑[yao2]
yaodong (một loại nhà hang động ở Cao nguyên Hoàng Thổ, tây bắc Trung Quốc); LT:孔[kong3]
(cũ) nhà thổ hạng thấp
biến thể er hoá của 窯姐|窑姐[yao2 jie3]
(phương ngữ) gái mại dâm
lò nung; lò nướng; mỏ than; nhà hang; (khẩu ngữ) nhà thổ
chuột cùng cắn cáo (thành ngữ); con giun xéo lắm cũng quằn
(thô tục) người nghèo khổ; người nghèo
kiệt sức và đói khát
nuôi dạy (một đứa trẻ) một cách tiết kiệm
vẻ ngoài thê thảm; vẻ ngoài tồi tàn
(về một học giả) nghèo khổ, tồi tàn và lắm lý thuyết; nghèo hèn hay lý thuyết
một nơi hẻo lánh và hoang vắng
du lịch với ngân sách ít ỏi
nghĩa đen: đường cùng, cuối đường (thành ngữ); bế tắc; trong cảnh ngộ không lối thoát; mọi thứ đã đến ngõ cụt
theo đuổi không ngừng nghỉ
theo đuổi không ngừng nghỉ