Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1375/1680

喜气洋洋xǐ qì yáng yáng

tràn ngập niềm vui (thành ngữ); hân hoan

Thành ngữ
喜气xǐ qì

vui vẻ; bầu không khí vui tươi

Cụm từ
喜欢xǐ huan

thích; ưa thích

Cụm từ
喜歌剧院xǐ gē jù yuàn

nhà hát nhạc kịch; Opéra Comique, Paris

Cụm từ
喜乐xǐ lè

niềm vui

Cụm từ
喜极而泣xǐ jí ér qì

khóc vì quá vui mừng (thành ngữ)

Thành ngữ
喜新厌旧xǐ xīn yàn jiù

nghĩa đen: thích cái mới, ghét cái cũ (thành ngữ); nghĩa bóng: say mê người mới (ví dụ: bạn gái mới), chán người cũ

Thành ngữ
喜提xǐ tí

(từ mới khoảng năm 2018) vui mừng nhận được; hào hứng khi nhận

Cụm từ
喜憨儿xǐ hān ér

(Đài Loan) trẻ em hoặc thanh niên khuyết tật trí tuệ (cách gọi thân mật)

Cụm từ
喜忧参半xǐ yōu cān bàn

có cảm xúc lẫn lộn (về điều gì đó)

Cụm từ
喜庆xǐ qìng

hân hoan; lễ hội

Cụm từ
喜感xǐ gǎn

tính hài hước; hài hước; (Phật giáo) hỷ lạc

Cụm từ
喜爱xǐ ài

thích; yêu; thích thú; yêu thích nhất

Cụm từ
喜恶xǐ è

thích và ghét

Cụm từ
喜悦xǐ yuè

hạnh phúc; vui mừng

Cụm từ
喜怒无常xǐ nù wú cháng

tính khí thất thường; dễ thay đổi cảm xúc

Cụm từ
喜怒哀乐xǐ nù āi lè

bốn loại cảm xúc của con người, cụ thể là: hạnh phúc 歡喜|欢喜[huan1 xi3], tức giận 憤怒|愤怒[fen4 nu4], buồn bã 悲哀[bei1 ai1] và vui vẻ 快樂|快乐[kuai4 le4]

Cụm từ
喜德县Xǐ dé xiàn

huyện Xide trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
喜德Xǐ dé

huyện Xide trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
喜从天降xǐ cóng tiān jiàng

niềm vui từ trên trời rơi xuống (thành ngữ); vui mừng trước tin tốt bất ngờ; sự kiện vui không ngờ tới

Thành ngữ
喜形于色xǐ xíng yú sè

mặt mày rạng rỡ (thành ngữ); vui mừng ra mặt

Thành ngữ
喜幛xǐ zhàng

trướng treo chúc mừng

Cụm từ
喜帖xǐ tiě

thiệp mời đám cưới

Cụm từ
喜帕xǐ pà

khăn voan cô dâu (che mặt)

Cụm từ
喜山点翅朱雀xǐ shān diǎn chì zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông cánh đốm (Carpodacus rodopeplus)

Cụm từ
喜山𫛭xǐ shān kuáng

(loài chim ở Trung Quốc) ó Himalaya (Buteo burmanicus)

Cụm từ
喜山红眉朱雀xǐ shān hóng méi zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) hồng tước mày đỏ đẹp Himalaya (Carpodacus pulcherrimus)

Cụm từ
喜山白眉朱雀xǐ shān bái méi zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mày trắng Himalaya (Carpodacus thura)

Cụm từ
喜宴xǐ yàn

tiệc cưới

Cụm từ
喜孜孜xǐ zī zī

vui mừng; hạnh phúc

Cụm từ
喜子xǐ zi

Tetragnatha (nhện hàm dài); giống 蟢子

Cụm từ
喜娘xǐ niáng

phù dâu trưởng (cổ)

Cụm từ
喜好xǐ hào

thích; ưa; thích hơn; yêu; sở thích; sự ưa thích

Cụm từ
喜大普奔xǐ dà pǔ bēn

(tin tức, v.v.) kích thích đến mức mọi người đều vui mừng và lan truyền (tiếng lóng Internet); viết tắt từ 喜聞樂見|喜闻乐见[xi3 wen2 le4 jian4]…

Ngôn ngữ mạng
喜寿xǐ shòu

sinh nhật lần thứ 77 (tôn kính, cổ hoặc thuật ngữ Nhật Bản)

Cụm từ
喜报xǐ bào

thông báo tin vui; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
喜喜欢欢xǐ xǐ huān huān

một cách hạnh phúc

Cụm từ
喜吟吟xǐ yín yín

vui vẻ; hạnh phúc

Cụm từ
喜力Xǐ lì

Heineken (công ty bia Hà Lan); xem thêm 海尼根[Hai3 ni2 gen1]

Cụm từ
喜剧xǐ jù

hài kịch; LT:部[bu4],齣|出[chu1]

Cụm từ
喜则气缓xǐ zé qì huǎn

niềm vui làm chậm khí; mừng quá mức có thể dẫn đến trì trệ năng lượng (YHCT)

Cụm từ
喜出望外xǐ chū wàng wài

vui mừng ngoài mong đợi (thành ngữ); mừng rỡ trước diễn biến sự việc

Thành ngữ
喜来登Xǐ lái dēng

Sheraton (chuỗi khách sạn)

Cụm từ
喜人xǐ rén

dễ chịu; làm hài lòng

Cụm từ
喜事xǐ shì

dịp vui; đám cưới

Cụm từ
喜不自禁xǐ bù zì jīn

vui không kìm nén được (thành ngữ)

Thành ngữ
喜不自胜xǐ bù zì shèng

vui không kìm nén được (thành ngữ)

Thành ngữ

thích; mến; thưởng thức; vui; cảm thấy hài lòng; hạnh phúc; vui sướng; vui mừng

Từ vựng
唤头huàn tou

nhạc cụ gõ dùng bởi người bán hàng rong, thợ cắt tóc v.v. để thu hút sự chú ý

Cụm từ
唤雨呼风huàn yǔ hū fēng

gọi gió gọi mưa (thành ngữ); thi triển phép thuật; bóng gió gây rắc rối; cũng 呼風喚雨|呼风唤雨[hu1 feng1 huan4 yu3]

Thành ngữ
唤醒huàn xǐng

đánh thức ai đó; khuấy động

Cụm từ
唤起huàn qǐ

đánh thức (hành động); khuấy động (quần chúng); gợi lên (sự chú ý, hồi tưởng,...)

Cụm từ
唤做huàn zuò

được gọi là; được nhắc đến là

Cụm từ
唤作huàn zuò

được gọi là; được biết đến là

Cụm từ
huàn

gọi

Từ vựng
huì

mỏ; mõm; miệng; thở hổn hển

Từ vựng
喘粗气chuǎn cū qì

thở phì phò

Cụm từ
喘气chuǎn qì

thở sâu; thở hổn hển; thở dốc; nghỉ lấy hơi; lấy lại hơi thở

Cụm từ
喘振chuǎn zhèn

hiện tượng rung giật (của máy nén)

Cụm từ
喘息chuǎn xī

thở hổn hển; nghỉ lấy hơi

Cụm từ
喘嘘嘘chuǎn xū xū

biến thể của 喘吁吁[chuan3 xu1 xu1]

Cụm từ
喘吁吁chuǎn xū xū

thở phì phò

Cụm từ
喘不过气来chuǎn bu guò qì lái

không thể thở được

Cụm từ
喘不过chuǎn bu guò

không thể thở dễ dàng

Cụm từ
chuǎn

thở dốc; thở hổn hển; hen suyễn

Từ vựng

(từ tượng thanh) tiếng gà trống gáy (thường lặp lại); cách phát âm ở Đài Loan: [wo4]

Từ vựng
o

(Đài Loan) (trợ từ cuối câu) (dùng để truyền đạt giọng điệu thân thiện khi khuyên bảo hoặc chỉnh sửa ai đó, v.v.)

Từ vựng
yāo

tiếng châu chấu kêu; tiếng muỗi vo ve

Từ vựng
zán

biến thể của 咱[zan2]

Từ vựng
喑哑yīn yǎ

khàn; khản tiếng

Cụm từ
yīn

câm

Từ vựng

chào; xuống chào

Từ vựng