影
hình ảnh; hình; phim; điện ảnh; ảnh; phản chiếu; bóng; dấu vết
hình ảnh; hình; phim; điện ảnh; ảnh; phản chiếu; bóng; dấu vết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(hình thức ghép) thuộc hoàng gia; hoàng tộc; (văn học) điều khiển (xe ngựa); (văn học) quản lý; cai trị
›役yìlao động cưỡng bức; lao dịch; nhiệm vụ bắt buộc; quân dịch; sử dụng như người hầu; biến thành nông nô; người…
›彧yùtao nhã; thanh lịch
›彦yàntài giỏi; tao nhã
›徉yángđi qua đi lại
›彝yíđồ đựng rượu cổ; đồ tế lễ cổ; nhóm dân tộc Di; bản tính bình thường của con người; pháp luật và quy tắc
›彛yíbiến thể của 彞|彝[yi2]
›徭yáolao dịch bắt buộc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.