文案
文案 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 文案 trong tiếng Việt
(báo chí, v.v.) nội dung; người viết nội dung; (văn phòng, v.v.) công việc giấy tờ; (cũ) thư ký; nhân viên văn thư
(báo chí, v.v.) nội dung; người viết nội dung; (văn phòng, v.v.) công việc giấy tờ; (cũ) thư ký; nhân viên văn thư