文曲星
chòm sao quản về học thuật và thi cử; (bóng) thiên tài văn học nổi tiếng; tên thương hiệu từ điển điện tử cầm tay của công ty Golden Global View Bắc Kinh
chòm sao quản về học thuật và thi cử; (bóng) thiên tài văn học nổi tiếng; tên thương hiệu từ điển điện tử cầm tay của công ty Golden Global View Bắc Kinh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một văn bản (bài viết, kịch bản, hợp đồng, v.v.); phiên bản của một văn bản (bản sao, bản dịch, phiên bản…
›文书wén shūtài liệu; thư từ chính thức; thư ký; văn phòng
›文书处理wén shū chǔ lǐcông việc giấy tờ; nhiệm vụ văn phòng; (Đài Loan) xử lý văn bản
›文本框wén běn kuànghộp văn bản (tin học)
›文案wén àn(báo chí, v.v.) nội dung; người viết nội dung; (văn phòng, v.v.) công việc giấy tờ; (cũ) thư ký; nhân viên…
›文明小史Wén míng Xiǎo shǐTiểu thuyết Lịch sử Ngắn về Văn minh, cuối thời Thanh của Li Boyuan 李伯元[Li3 Bo2 yuan2] hoặc Li Baojia…
›文明化wén míng huàvăn minh hóa
›文明wén míngvăn minh; nền văn minh; văn hóa; LT:個|个[ge4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.