文绉绉
có sách vở; nhã nhặn; uyên bác
có sách vở; nhã nhặn; uyên bác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hợp đồng; thỏa thuận bằng văn bản
›文县Wén xiànhuyện Wen ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
›文笔wén bǐbài viết; phong cách viết
›文圣区Wén shèng qūquận Wensheng của thành phố Liêu Dương 遼陽市|辽阳市[Liao2 yang2 shi4], Liêu Ninh
›文竹wén zhúmăng tây lông
›文童wén tóngngười học thi khoa cử
›文职wén zhíchức vụ dân sự (trái với quân sự); công chức; hành chính
›文章wén zhāngbài viết; bài luận; tác phẩm văn học; văn bản; nghĩa ẩn; LT:篇[pian1],段[duan4],頁|页[ye4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.