文明化
văn minh hóa
văn minh hóa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
văn minh; nền văn minh; văn hóa; LT:個|个[ge4]
›文明小史Wén míng Xiǎo shǐTiểu thuyết Lịch sử Ngắn về Văn minh, cuối thời Thanh của Li Boyuan 李伯元[Li3 Bo2 yuan2] hoặc Li Baojia…
›文旅wén lǚdu lịch văn hóa
›文教wén jiàovăn hóa và giáo dục
›文昌市Wén chāng shìThành phố Văn Xương, Hải Nam
›文曲星Wén qǔ xīngchòm sao quản về học thuật và thi cử; (bóng) thiên tài văn học nổi tiếng; tên thương hiệu từ điển điện tử…
›文昌Wén chāngThành phố Văn Xương, Hải Nam
›文书wén shūtài liệu; thư từ chính thức; thư ký; văn phòng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.