文明小史
Tiểu thuyết Lịch sử Ngắn về Văn minh, cuối thời Thanh của Li Boyuan 李伯元[Li3 Bo2 yuan2] hoặc Li Baojia 李寶嘉|李宝嘉[Li3 Bao3 jia1], miêu tả biến động sau Liên quân Tám nước năm 1900 八國聯軍|八国联军[Ba1 guo2 Lian2 jun1]
Tiểu thuyết Lịch sử Ngắn về Văn minh, cuối thời Thanh của Li Boyuan 李伯元[Li3 Bo2 yuan2] hoặc Li Baojia 李寶嘉|李宝嘉[Li3 Bao3 jia1], miêu tả biến động sau Liên quân Tám nước năm 1900 八國聯軍|八国联军[Ba1 guo2 Lian2 jun1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
văn minh hóa
›文明wén míngvăn minh; nền văn minh; văn hóa; LT:個|个[ge4]
›文旅wén lǚdu lịch văn hóa
›文曲星Wén qǔ xīngchòm sao quản về học thuật và thi cử; (bóng) thiên tài văn học nổi tiếng; tên thương hiệu từ điển điện tử…
›文书wén shūtài liệu; thư từ chính thức; thư ký; văn phòng
›文昌市Wén chāng shìThành phố Văn Xương, Hải Nam
›文书处理wén shū chǔ lǐcông việc giấy tờ; nhiệm vụ văn phòng; (Đài Loan) xử lý văn bản
›文昌Wén chāngThành phố Văn Xương, Hải Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.