文档
tệp (máy tính); tài liệu; tư liệu
tệp (máy tính); tài liệu; tư liệu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tài liệu; thư từ chính thức; thư ký; văn phòng
›文曲星Wén qǔ xīngchòm sao quản về học thuật và thi cử; (bóng) thiên tài văn học nổi tiếng; tên thương hiệu từ điển điện tử…
›文案wén àn(báo chí, v.v.) nội dung; người viết nội dung; (văn phòng, v.v.) công việc giấy tờ; (cũ) thư ký; nhân viên…
›文档对象模型Wén dàng Duì xiàng Mó xíngDocument Object Model (DOM)
›文本编辑器wén běn biān jí qìtrình soạn thảo văn bản
›文武wén wǔvăn và võ
›文本框wén běn kuànghộp văn bản (tin học)
›文本wén běnmột văn bản (bài viết, kịch bản, hợp đồng, v.v.); phiên bản của một văn bản (bản sao, bản dịch, phiên bản…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.