文明
văn minh; nền văn minh; văn hóa; LT:個|个[ge4]
văn minh; nền văn minh; văn hóa; LT:個|个[ge4]
文明 thường mang nghĩa “văn minh”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 文明 cùng cụm 精神文明 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
văn hóa tinh thần
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
văn minh hóa
›文明小史Wén míng Xiǎo shǐTiểu thuyết Lịch sử Ngắn về Văn minh, cuối thời Thanh của Li Boyuan 李伯元[Li3 Bo2 yuan2] hoặc Li Baojia…
›文旅wén lǚdu lịch văn hóa
›文教wén jiàovăn hóa và giáo dục
›文昌市Wén chāng shìThành phố Văn Xương, Hải Nam
›文昌Wén chāngThành phố Văn Xương, Hải Nam
›文曲星Wén qǔ xīngchòm sao quản về học thuật và thi cử; (bóng) thiên tài văn học nổi tiếng; tên thương hiệu từ điển điện tử…
›文书wén shūtài liệu; thư từ chính thức; thư ký; văn phòng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.