文职
chức vụ dân sự (trái với quân sự); công chức; hành chính
chức vụ dân sự (trái với quân sự); công chức; hành chính
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
áo ngực
›文圣区Wén shèng qūquận Wensheng của thành phố Liêu Dương 遼陽市|辽阳市[Liao2 yang2 shi4], Liêu Ninh
›文臣wén chénquan văn (thời xưa)
›文县Wén xiànhuyện Wen ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
›文苑wén yuàngiới văn học
›文绉绉wén zhōu zhōucó sách vở; nhã nhặn; uyên bác
›文苑英华Wén yuàn Yīng huáTuyển tập Tinh hoa Văn học, bộ sưu tập thơ, từ, ca và văn thời Tống, biên soạn trong giai đoạn 982-986 dưới…
›文约wén yuēhợp đồng; thỏa thuận bằng văn bản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.