文气
sự ảnh hưởng của tác phẩm viết đối với người đọc; nhẹ nhàng; tao nhã
sự ảnh hưởng của tác phẩm viết đối với người đọc; nhẹ nhàng; tao nhã
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(báo chí, v.v.) nội dung; người viết nội dung; (văn phòng, v.v.) công việc giấy tờ; (cũ) thư ký; nhân viên…
›文殊菩萨Wén shū Pú sàVăn Thù, Bồ Tát trí tuệ sắc bén
›文水Wén shuǐhuyện Văn Thủy ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
›文殊师利菩萨Wén shū shī lì Pú sàVăn Thù Sư Lợi, Bồ Tát trí tuệ sắc bén
›文水县Wén shuǐ xiànhuyện Văn Thủy ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
›文殊Wén shūVăn Thù, Bồ Tát trí tuệ sắc bén
›文武百官wén wǔ bǎi guānquan văn và quan võ
›文法wén fǎngữ pháp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.